xài
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Có thể liên quan đến tiếng Khmer ចាយ (caay), tiếng Palaung Ruching chāī, tiếng Quảng Đông 使 (sai2, “xài; tiêu (tiền)”), 嘥 (saai1).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̤ːj˨˩ | saːj˧˧ | saːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saːj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Động từ
xài
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “xài”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)