bung
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
bung /ˈbəŋ/
[sửa] Danh từ
bung /ˈbəŋ/
[sửa] Ngoại động từ
bung ngoại động từ /ˈbəŋ/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Chia động từ
bung
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bung | |||||
| Phân từ hiện tại | bunging | |||||
| Phân từ quá khứ | bunged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bung | bung hoặc bungest¹ | bungs hoặc bungeth¹ | bung | bung | bung |
| Quá khứ | bunged | bunged, hoặc bungedst¹ | bunged | bunged | bunged | bunged |
| Tương lai | will/shall² bung | will/shall bung hoặc wilt/shalt¹ bung | will/shall bung | will/shall bung | will/shall bung | will/shall bung |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bung | bung hoặc bungest¹ | bung | bung | bung | bung |
| Quá khứ | bunged | bunged | bunged | bunged | bunged | bunged |
| Tương lai | were to bung hoặc should bung | were to bung hoặc should bung | were to bung hoặc should bung | were to bung hoặc should bung | were to bung hoặc should bung | were to bung hoặc should bung |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bung | — | let’s bung | bung | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
bung /ˈbəŋ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)