cảm ơn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̰ːm˧˩˧ əːn˧˧ kaːm˧˩˨ əːŋ˧˥ kaːm˨˩˦ əːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːm˧˩ əːn˧˥ ka̰ːʔm˧˩ əːn˧˥˧

Động từ[sửa]

cảm ơn

  1. là tiếng nói tỏ ra vẻ biết ơn cho người nào đó đã giúp mình.
    Cảm ơn nhiều nhé vì cậu đã giúp tôi.

Dịch[sửa]