cheese
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
cheese /ˈtʃiz/
Thành ngữ [sửa]
- big cheese: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) quan to, chóp bu, nhân vật quan trọng.
- to get the cheese:
- hard cheese: (Thông tục) Sự không may, sự thất bại; hoàn toàn đáng buồn.
Nội động từ [sửa]
cheese nội động từ /ˈtʃiz/
Danh từ [sửa]
cheese (thông tục) /ˈtʃiz/
- The cheese thứ thượng hảo hạng, bậc nhất.
- these cigars are the real cheese — xì gà này là loại thượng hảo hạng; xì gà này mới thực là xì gà
- he thinks he is quite the cheese — nó cứ tưởng nó là (bậc) nhất
Ngoại động từ [sửa]
cheese ngoại động từ (từ lóng) /ˈtʃiz/
Chia động từ [sửa]
cheese
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to cheese | |||||
| Phân từ hiện tại | cheesing | |||||
| Phân từ quá khứ | cheesed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cheese | cheese hoặc cheesest¹ | cheeses hoặc cheeseth¹ | cheese | cheese | cheese |
| Quá khứ | cheesed | cheesed hoặc cheesedst¹ | cheesed | cheesed | cheesed | cheesed |
| Tương lai | will/shall² cheese | will/shall cheese hoặc wilt/shalt¹ cheese | will/shall cheese | will/shall cheese | will/shall cheese | will/shall cheese |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | cheese | cheese hoặc cheesest¹ | cheese | cheese | cheese | cheese |
| Quá khứ | cheesed | cheesed | cheesed | cheesed | cheesed | cheesed |
| Tương lai | were to cheese hoặc should cheese | were to cheese hoặc should cheese | were to cheese hoặc should cheese | were to cheese hoặc should cheese | were to cheese hoặc should cheese | were to cheese hoặc should cheese |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | cheese | — | let’s cheese | cheese | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)