rack
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rack /ˈræk/
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
rack nội động từ /ˈræk/
[sửa] Danh từ
rack /ˈræk/
- Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).
- Giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack).
- (Hàng không) Giá bom (trên máy bay oanh tạc).
- (Kỹ thuật) Thanh răng; cơ cấu thanh răng.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
rack nội động từ /ˈræk/
[sửa] Ngoại động từ
rack ngoại động từ /ˈræk/
- (+ up) Đổ cỏ vào máng.
- to rack up a horse — đổ cỏ vào máng cho ngựa ăn, buộc ngựa vào chỗ máng cỏ cho ăn
- Xếp lên giá.
- to rack plates — xếp bát đĩa lên giá
- (Kỹ thuật) Cho chuyển vị bằng thanh răng.
[sửa] Chia động từ
rack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rack | |||||
| Phân từ hiện tại | racking | |||||
| Phân từ quá khứ | racked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rack | rack hoặc rackest¹ | racks hoặc racketh¹ | rack | rack | rack |
| Quá khứ | racked | racked, hoặc rackedst¹ | racked | racked | racked | racked |
| Tương lai | will/shall² rack | will/shall rack hoặc wilt/shalt¹ rack | will/shall rack | will/shall rack | will/shall rack | will/shall rack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rack | rack hoặc rackest¹ | rack | rack | rack | rack |
| Quá khứ | racked | racked | racked | racked | racked | racked |
| Tương lai | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rack | — | let’s rack | rack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
rack /ˈræk/
- Cái trăn (công cụ tra tấn ngày xưa); sự tra tấn, sự hành hạ.
- to be on the rack (submit) someone to the rack — tra tấn ai
- Sự đau nhói; nỗi đau khổ.
[sửa] Ngoại động từ
rack ngoại động từ /ˈræk/
- Đóng trăn, tra tấn (ai).
- Hành hạ, làm khổ (ai) (về thể xác cũng như về tinh thần).
- a racking headache — cơn nhức đầu long cả óc
- to be racked with pain — đau nhói cả người
- remorse racked him — sự hối hận giày vò lương tâm anh ta
- Làm rung chuyển; nặn, bóp (óc).
- the cough seemed to rack his whole body — cơn ho dường như làm rung chuyển cả người anh ta
- to rack one's brains for a plan — nặn óc để nghĩ ra một kế hoạch
- Cho thuê (nhà, đất... ) với giá cắt cổ.
- Làm (đất) hết cả màu mỡ.
[sửa] Chia động từ
rack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rack | |||||
| Phân từ hiện tại | racking | |||||
| Phân từ quá khứ | racked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rack | rack hoặc rackest¹ | racks hoặc racketh¹ | rack | rack | rack |
| Quá khứ | racked | racked, hoặc rackedst¹ | racked | racked | racked | racked |
| Tương lai | will/shall² rack | will/shall rack hoặc wilt/shalt¹ rack | will/shall rack | will/shall rack | will/shall rack | will/shall rack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rack | rack hoặc rackest¹ | rack | rack | rack | rack |
| Quá khứ | racked | racked | racked | racked | racked | racked |
| Tương lai | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack | were to rack hoặc should rack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rack | — | let’s rack | rack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
rack /ˈræk/
- Nước kiệu (của ngựa).
[sửa] Nội động từ
rack nội động từ /ˈræk/
[sửa] Ngoại động từ
rack ngoại động từ ((thường) + off) /ˈræk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rack /ʁak/ |
rack /ʁak/ |
rack gđ /ʁak/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)