trimming
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
trimming
[sửa] Chia động từ
trim
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to trim | |||||
| Phân từ hiện tại | trimming | |||||
| Phân từ quá khứ | trimmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trim | trim hoặc trimmest¹ | trims hoặc trimmeth¹ | trim | trim | trim |
| Quá khứ | trimmed | trimmed, hoặc trimmedst¹ | trimmed | trimmed | trimmed | trimmed |
| Tương lai | will/shall² trim | will/shall trim hoặc wilt/shalt¹ trim | will/shall trim | will/shall trim | will/shall trim | will/shall trim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | trim | trim hoặc trimmest¹ | trim | trim | trim | trim |
| Quá khứ | trimmed | trimmed | trimmed | trimmed | trimmed | trimmed |
| Tương lai | were to trim hoặc should trim | were to trim hoặc should trim | were to trim hoặc should trim | were to trim hoặc should trim | were to trim hoặc should trim | were to trim hoặc should trim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | trim | — | let’s trim | trim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
trimming /ˈtrɪm.miɳ/
- Sự sắp xếp gọn gàng trật tự.
- Sự cắt, sự hớt, sự tỉa, sự xén (cây); sự bào, sự đẽo (gỗ).
- Sự trang sức; vật trang sức.
- (Hàng hải) Sự xếp hàng cho cân tàu; sự xoay (buồm) theo hướng gió.
- (Số nhiều) Rau thơm bày trên đĩa thức ăn.
- (Số nhiều) Những điều thêm thắt.
- to tell the truth without any trimmings — nói sự thật không thêm thắt gì
- (Số nhiều) Đồ xén ra, đồ cắt ra.
- (Thông tục) Sự quở mắng, sự rầy la; trận đòn.
- (Thông tục) Sự lựa chiều làm vừa lòng đôi bên; tính chất đợi thời.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)