el
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
el (số nhiều els)
- Như ell.
- (
Mỹ) Viết tắt của elevated railroad (nghĩa là “đường sắt (nền) cao”).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Anh cổ
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
el gđ
[sửa] Tiếng Asturias
[sửa] Mạo từ
el gđ (gc la, gt lo, gđ số nhiều los, gc số nhiều les)
[sửa] Cách dùng
- Rút gọn thành l’ đằng trước một từ bắt đầu với nguyên âm hoặc h: l’asturianu (người Asturia), l’hermanu (em trai).
- Rút gọn thành ’l sau một từ kết thúc với nguyên âm, nếu từ đằng sau bắt đầu với một phụ âm.
[sửa] Tiếng Catalan
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh illum, từ ille.
[sửa] Mạo từ
el gđ (gc la, gđ số nhiều els, gc số nhiều les)
[sửa] Cách dùng
Trước từ bắt đầu với nguyên âm hoặc h, l’ được sử dụng.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
- en (dùng cho tên người)
[sửa] Đại từ
el (ghép trước l’, ghép sau lo hoặc ’l)
[sửa] Tiếng Đan Mạch
[sửa] Cách phát âm
- cây tổng quán sủi
- điện tử
[sửa] Từ nguyên
- cây tổng quán sủi
- Từ tiếng Na Uy cổ elri.
- điện tử
- Từ tiếng Thụy Điển el, viết tắt của elektricitet.
[sửa] Danh từ
el gch (hạn định ellen, bất định số nhiều elle)
- (Thực vật học) Cây tổng quán sủi.
- (Không đếm được?) Điện tử.
[sửa] Đồng nghĩa
- điện tử
[sửa] Tiếng Galicia
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ille (“ấy, đó, kia”).
[sửa] Đại từ
el gđ chủ cách và cách gián tiếp (vị cách lle, nghiệp cách o)
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Hà Lan
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
el
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Hung
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
el
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Oc
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh ille.
[sửa] Đại từ
el gđ và gt
[sửa] Quốc tế ngữ
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Giới từ
el
- Từ.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tiếng Romana
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh *illus, từ ille.
[sửa] Đại từ
el gđ (số nhiều ei)
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Tatar Crưm
[sửa] Danh từ
el
[sửa] Tham khảo
- Từ điển Useinov & Mireev, Simferopol, Dolya, 2002 [1]
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
- mạo từ
- Từ tiếng Latinh ille.
- mạo từ 2
- Từ tiếng Tây Ban Nha trung cổ ela, từ tiếng Latinh illa.
[sửa] Mạo từ
el gđ (số nhiều los, gc la, gc số nhiều las, gt lo)
[sửa] Cách dùng
Các giới từ de và a rút gọn với el thành del và al, trừ khi el là một phần của danh từ riêng.
- El misionario se fue a El Salvador para predicar al Salvador. — Nhà truyền giáo đi El Salvador để truyền thông Chúa Cứu thế.
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Mạo từ
el gc (số nhiều las)
- (Dùng trước danh từ bắt đầu với âm /a/ trọng âm) Cái, con, người...
- el alma (số ít) → las almas (số nhiều)
- el hacha (số ít) → las hachas (số nhiều)
[sửa] Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
- tay
- Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ elig (“bàn tay”), từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy.
- đất nước
- Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ cổ él, từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ nguyên thủy.
[sửa] Danh từ
el (đổi cách hạn định eli, số nhiều eller)
[sửa] Tiếng Thụy Điển
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ elektricitet hoặc elektrisk.
[sửa] Danh từ
| Biến tố cho el | Số ít | Vô số | ||
|---|---|---|---|---|
| chung | Bất định | Hạn định | ||
| Danh cách | el | elen | ||
| Sở hữu cách | els | elens | ||
el gch
[sửa] Từ liên hệ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tiếng Anh Mỹ
- Mục từ tiếng Anh cổ
- Mục từ tiếng Asturias
- Mạo từ
- Mục từ tiếng Catalan
- Đại từ
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Thực vật học
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Từ cổ
- Mục từ tiếng Hung
- Phó từ
- Mục từ tiếng Oc
- Mục từ Quốc tế ngữ
- Giới từ
- Mục từ tiếng Romana
- Mục từ tiếng Tatar Crưm
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Thụy Điển
- Danh từ tiếng Anh cổ
- Mạo từ tiếng Asturias
- Mạo từ tiếng Catalan
- Đại từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Đan Mạch
- Đại từ tiếng Galicia
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Phó từ tiếng Hung
- Đại từ tiếng Oc
- Giới từ Quốc tế ngữ
- Đại từ tiếng Romana
- Danh từ tiếng Tatar Crưm
- Mạo từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ