`

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Đa ngữ[sửa]

Diacritico 13.png
` U+0060, `
GRAVE ACCENT
_
[U+005F]
Basic Latin a
[U+0061]
U+1FEF, `
GREEK VARIA
[unassigned: U+1FF0–U+1FF1]

[U+1FEE]
Greek Extended
[U+1FF2]

Ký tự[sửa]

`

  1. Một dấu huyền.
  2. (Ngôn ngữ học) Dùng để chỉ âm điệu thấp.

Dấu câu[sửa]

`

  1. (máy tính) Đóng vai trò như các dấu nháy đơn, dùng để bao quanh một đoạn văn bản.
  2. (không chính thức, Internet) Dấu '.
Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:


Tiếng Bulgari[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Được sử dụng để chỉ một âm tiết được nhấn mạnh (trọng âm), được đặt trên một nguyên âm như một phần của âm tiết đó.
  2. Được sử dụng để phân biệt đại từ ѝ (ì) thành и (i, “và”).

Ghi chú sử dụng[sửa]

Có một số nguồn bằng tiếng Bulgari sử dụng dấu sắc (´) để đánh dấu trọng âm.

Tiếng Catalan[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Catalan: accent greu, có trong À/à, È/èÒ/ò.

Ghi chú sử dụng[sửa]

Dấu huyền cho biết một âm tiết mở giữa hoặc mở được đánh dấu trọng âm. Trong trường hợp âm tiết đóng giữa hoặc đóng, dấu sắc (´) sẽ được sử dụng.

Tiếng Hà Lan[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Hà Lan: accent grave, có trong À/àÈ/è.

Ghi chú sử dụng[sửa]

Dấu huyền chủ yếu được sử dụng trong các từ mượn tiếng Pháp, và chủ yếu dùng để phân biệt nguyên âm hiếm /ɛː/ so với nguyên âm phổ biến /eː/.

Tiếng Pháp[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Pháp: accent grave, có trong À/à, È/èÙ/ù.

Tiếng Ý[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Ý: accento grave.

Tiếng Latinh[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. (Không phổ biến) Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Latin: accentus gravis, có trong à, è, ò.

Tiếng Liguria[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Liguria: acénto grâve, có trong À/à, È/è, Ì/ì, Ò/òÙ/ù.
    1. Được sử dụng để biểu thị trọng âm /a/, /ɛ/, /i/, /y/.
    2. Được sử dụng để biểu thị âm /ɔ/ nhấn mạnh hoặc không nhấn mạnh.

Tiếng Macedoni[sửa]

  1. (Ngôn ngữ học) Được sử dụng để phân biệt các từ đồng âm và được đặt chủ yếu trên các nguyên âm е (ѐ) và и (ѝ):
    не, нѐ, се, сѐ, и, ѝ

Tiếng Bồ Đào Nha[sửa]

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Bồ Đào Nha: acento grave, có trong À/à.

Tiếng Rumani[sửa]

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, có trong À/à, È/è, Ì/ì, Ò/òÙ/ù.

Tiếng Serbia-Croatia[sửa]

  1. (Ngôn ngữ học) Một dấu phụ, cả trong hệ thống chữ viết Kirin và Latinh, được sử dụng để biểu thị một giọng tăng trong thời gian ngắn. Không được sử dụng trong văn bản hàng ngày. Có thể được sử dụng trên các nguyên âm và âm tiết R:
  • Kirin: А̀а̀ Ѐѐ Ѝѝ О̀о̀ У̀у̀ Р̀р̀
  • Latinh: Àà Èè Ìì Òò Ùù R̀r̀

Tiếng Việt[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Một dấu phụ trong hệ chữ Latinh, được gọi là dấu huyền trong tiếng Việt và được tìm thấy trên À/à, /, /, È/è, /, Ì/ì, Ò/ò, /, /, Ù/ù, //.

Tiếng Wales[sửa]

Dấu phụ[sửa]

`

  1. Một dấu phụ trong một số ngôn ngữ dùng hệ chữ Latinh, tiếng Wales: acen ddisgynedig, có trong À/à, È/è, Ì/ì, Ò/ò, Ù/ù, //.

Xem thêm[sửa]

  • ˋ (dùng trong ngôn ngữ học)
  • ̀ (dạng ký tự kết hợp)
  • ̀ (dạng ký tự kết hợp, dùng trong ngôn ngữ học)
  • `