ù

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˨˩u˧˧u˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
u˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

ù

  1. (Tai) Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho không phân biệt được các âm thanh.
    Tiếng nổ làm ù cả tai.
    Ốm dậy, tai cứ ù đặc, ai nói gì cũng không nghe .

Phó từ[sửa]

ù

  1. (Khẩu ngữ; thường dùng phụ cho động từ). Nhanh, liền một mạch.
    Ù chạy về nhà.
    Làm ù đi cho xong.

Động từ[sửa]

ù

  1. Thắng ván bài khi gặp được đúng quân mình đang chờ trong bài tổ tôm, tài bàn...
    Ù hai ván liền.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]