ái hữu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːj˧˥ hiʔiw˧˥ | a̰ːj˩˧ hɨw˧˩˨ | aːj˧˥ hɨw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːj˩˩ hɨ̰w˩˧ | aːj˩˩ hɨw˧˩ | a̰ːj˩˧ hɨ̰w˨˨ | |
Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]- nghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệ
- Nói tổ chức của những người cùng nghề nghiệp tập họp nhau để bênh vực quyền lợi của nhau.
- Hội ái hữu của công chức bưu điện.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ái hữu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)