Bước tới nội dung

ám điểm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
aːm˧˥ ɗiə̰m˧˩˧a̰ːm˩˧ ɗiəm˧˩˨aːm˧˥ ɗiəm˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
aːm˩˩ ɗiəm˧˩a̰ːm˩˧ ɗiə̰ʔm˧˩

Danh từ

ám điểm

  1. Vùng không nhìn thấy trong thị trường của mắt. Thông thường, người bệnh khi nhìn vào một vật nào đó thấy một vùng mờ tối cố định.

Đồng nghĩa

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)