Bước tới nội dung

âm hạch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm: nữ, hạch: hột

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əm˧˧ ha̰ʔjk˨˩əm˧˥ ha̰t˨˨əm˧˧ hat˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əm˧˥ hajk˨˨əm˧˥ ha̰jk˨˨əm˧˥˧ ha̰jk˨˨

Danh từ

âm hạch

  1. (Giải) Bộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.
    Viêm âm hạch.

Tham khảo