úa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| waː˧˥ | ṵə˩˧ | uə˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| uə˩˩ | ṵə˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
úa
- 1. (Lá cây) héo đi, vàng đi.
- Rau để từ hôm qua nên úa đi.
- Màu cỏ úa đi.
Tính từ
úa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “úa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng K'Ho
[sửa]Tính từ
úa
Tham khảo
- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.