ứa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɨə˧˥ɨ̰ə˩˧ɨə˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨə˩˩ɨ̰ə˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ứa

  1. Tiết ra nhiều và chảy thành giọt.
    Sung sướng ứa nước mắt.
    Vết thương ứa máu.
    Thân cây gãy ứa nhựa.
  2. (Hoặc t.) . (kng ). nhiều đến mức như thừa ra, không dùng hết, chứa hết được.
    Vụ này tốt, đến mùa ứa thóc.
    Của cải thừa ứa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]