ủa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| wa̰ː˧˩˧ | uə˧˩˨ | uə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| uə˧˩ | ṵʔə˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Thán từ
ủa
- (Phương ngữ) Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên.
- Ủa, có chuyện gì vậy?
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ủa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)