fart
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈfɑːrt/
Danh từ
fart /ˈfɑːrt/
- Đùi 0 rắm.
Nội động từ
fart nội động từ /ˈfɑːrt/
Thành ngữ
- ['fɑ:ðə]
Tính từ
fart (cấp so sánh của far) /ˈfɑːrt/
Phó từ
fart /ˈfɑːrt/
Thành ngữ
- I'll see you fart first: (Thông tục) Đừng hòng.
Ngoại động từ
fart ngoại động từ /ˈfɑːrt/
- (Từ hiếm, nghĩa hiếm) , (như) further.
Chia động từ
fart
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fart | |||||
| Phân từ hiện tại | farting | |||||
| Phân từ quá khứ | farted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fart | fart hoặc fartest¹ | farts hoặc farteth¹ | fart | fart | fart |
| Quá khứ | farted | farted hoặc fartedst¹ | farted | farted | farted | farted |
| Tương lai | will/shall² fart | will/shall fart hoặc wilt/shalt¹ fart | will/shall fart | will/shall fart | will/shall fart | will/shall fart |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fart | fart hoặc fartest¹ | fart | fart | fart | fart |
| Quá khứ | farted | farted | farted | farted | farted | farted |
| Tương lai | were to fart hoặc should fart | were to fart hoặc should fart | were to fart hoặc should fart | were to fart hoặc should fart | were to fart hoặc should fart | were to fart hoặc should fart |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fart | — | let’s fart | fart | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fart”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Danh từ
fart gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fart”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)