đinh ninh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗïŋ˧˧ nïŋ˧˧ɗïn˧˥ nïn˧˥ɗɨn˧˧ nɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗïŋ˧˥ nïŋ˧˥ɗïŋ˧˥˧ nïŋ˧˥˧

Tính từ[sửa]

đinh ninh

  1. Tin chắc chắnviệc gì đó sẽ xảy ra.
  2. Không thay đổi, trước sau vẫn thế.