Bước tới nội dung

đuổi kịp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗuə̰j˧˩˧ kḭʔp˨˩ɗuəj˧˩˨ kḭp˨˨ɗuəj˨˩˦ kip˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗuəj˧˩ kip˨˨ɗuəj˧˩ kḭp˨˨ɗuə̰ʔj˧˩ kḭp˨˨

Động từ

đuổi kịp

  1. Chạy được đến chỗ người hoặc xe cộ đi trước.
    Đuổi kịp xe buýt
  2. Tiến tới bằng người hoặc bộ phận đã tiến bộ hơn.
    Người già đang học cách đuổi kịp xu hướng phát triển xã hội ngày nay.

Tham khảo