вытягивать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вытягивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вытянуть) ‚(В)

  1. Kéo dài, kéo căng, căng... ra, chăng... ra, dăng... ra, kéo thẳng... ra.
  2. (распрямлять) duỗi, vươn, giơ.
    вытягивать шею — rướn (duỗi, vươn) cổ
    вытягивать руку — chìa (giơ) tay, duỗi tay ra
  3. (thông tục)(вытаскивать) lấy. . . ra, rút. . . ra, lôi. . . ra, móc. . . ra, nhổ. . . ra; перен. moi, móc, bắt nói
    из него слова не вытянешь — không thể moi ở nó một lời nào
  4. (удалять тягой) thải ra, xả ra
  5. (высасыванием) hút ra.
    дым вытянуло — đã thông khói
  6. .
    вытянуть всю душу — (все жилы) у кого-л. — làm tình làm tội ai

Tham khảo[sửa]