он

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Số từ[sửa]

он (on)

  1. mười.

Tiếng Chulym[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Dukha[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Mông Cổ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

он (on)

  1. Năm.
  2. Niên đại.
  3. Lớp học.
  4. Mũi tên, là từ .
  5. Ký hiệu, dấu.

Đồng nghĩa[sửa]

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Karaim[sửa]

Số từ[sửa]

он (on)

  1. mười.

Tiếng Kazakh[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Khakas[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Kumyk[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Kyrgyz[sửa]

Số từ[sửa]

он (on)

  1. mười.

Tiếng Nogai[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Shor[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Soyot[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Tatar Siberia[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

он

  1. bột mì.

Tiếng Tofa[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Tuva[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.

Tiếng Urum[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Số từ[sửa]

он

  1. mười.