Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: งู

Chữ Thái


U+0E07, ง
THAI CHARACTER NGO NGU

[U+0E06]
Thai
[U+0E08]

Chuyển tự

Mô tả

(ng)

  1. Chữ thứ 7 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ ngo ngu (con rắn).

Tiếng Akha

Latinh Ng ng
Miến
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(nga)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Akha.
    ากุnga kuchim đớp ruồi lớn

Xem thêm

Tiếng Bắc Thái

Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 viết bằng chữ Thái tiếng Bắc Thái.
    ขอkhɔ̂ɔŋthứ, vật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Bisu

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ Thái thể hiện âm /ŋ/ trong tiếng Bisu.
    มื่นื่ngngmặt trời

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Blang

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ Thái tiếng Blang.

Xem thêm

Tiếng Bru

Latinh Ng ng
Lào
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ Thái tiếng Bru.
    าณngancon ngan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Carolyn P. & John D. Miller (2017), “Bru Dictionary”, trong n, SIL International

Tiếng Bru Tây

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ Thái tiếng Bru Tây.
    บรูดหลวbrudongluangtiếng Bru Tây

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chong

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ Thái thể hiện âm /ŋ/ trong tiếng Chong.
    ง่ามng̀āmong

Xem thêm

Tiếng Isan

Thái
Lanna

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Isan.
    งี่ngeī̀yngtôi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Aakanee (2018), / อีสาน—อังกฤษ

Tiếng Khmer Surin

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ Thái tiếng Khmer Surin.
    ปวpuuangtrứng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Thongluang Boonprom (1994), Thai-Northern Khmer-Cambodian-English Dictionary [พจนานุกรม ภาษาไทย-เขมรถิ่นไทย-เขมรกัมพูขา-อังฦษ]

Tiếng Khün

Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 viết bằng chữ Thái tiếng Khün.
    เชียตุᨩ᩠ᨿᨲᩩthị trấn Kengtung ở bang Shan

Xem thêm

Tiếng Kuy

Thái
Khmer
Lào

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ Thái tiếng Kuy.
    เซิseiŋsố năm

Xem thêm

Tiếng Lawa Đông

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ Thái tiếng Lawa Đông.
    ngoalửa

Xem thêm

Tiếng Lawa Tây

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ Thái tiếng Lawa Tây.
    ngoalửa

Xem thêm

Tiếng Lự

Tày Lự (ng)
Thái
Lanna

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Lự.
    งุ่ᦳᧃ (˙ʼngun)nho

Xem thêm

Tiếng Nam Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Nam Thái.
    ยัyang

Xem thêm

Tiếng Nyah Kur

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 3 viết bằng chữ Thái tiếng Nyah Kur.
    เปรียpriangtrâu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Theraphan L. Thongkum (1984), Nyah Kur (Chao Bon)-Thai-English Dictionary, Chulalongkorn University Printing House, →ISBN

Tiếng Nyaw

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Nyaw.
    ขี้ไก่khikaikhangđốm

Xem thêm

Tiếng Palaung Ruching

Miến
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 3 viết bằng chữ Thái tiếng Palaung Ruching.
    รูจี ดาอาruching daangtiếng Palaung Ruching

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Pwo Bắc

Cách phát âm

Chữ cái

(nga)

  1. Chữ cái thứ 4 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Bắc.
    ท​เน​โพล​ทาthanephlothangKhải huyền

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Pwo Đông

Miến
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(nga)

  1. Chữ cái thứ 4 viết bằng chữ Thái tiếng Pwo Đông.

Xem thêm

Tiếng Pali

Chữ viết khác

Cách phát âm

  1. Phụ âm thứ 5 trong tiếng Pali, viết bằng chữ Thái.
    ตัtaṅađó

Xem thêm

Tiếng Phạn

Chữ viết khác

Cách phát âm

Chữ cái

(ṅa)

  1. Phụ âm thứ 7 trong tiếng Phạn, viết bằng chữ Thái.
    ตตฺร ตสฺยา: ปติ รฺยูษผฺ เสาชนฺยาตฺ ตสฺยา: กลงฺคํ ปฺรกาศยิตุมฺ อนิจฺฉนฺ โคปเนเน ตำ ปาริตฺยกฺตุํ มนศฺจเกฺรฯ
    Giô-sép, chồng người, là người có nghĩa, chẳng muốn cho người mang xấu, bèn toan đem để nhẹm. (Ma-thi-ơ 1:19)

Xem thêm

Danh từ

(ṅa) thân từ, gt

  1. Dạng Thai của

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Phu Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Phu Thái.
    ทาเถิ่thangthoengtầng trên

Xem thêm

Tham khảo

  1. โครงการอนุรักษ์และฟื้นฟูคุณค่าของภาษาผู้ไท, 2019

Tiếng Phuan

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 viết bằng chữ Thái tiếng Phuan.
    โบ่bongthìa, muỗng

Xem thêm

Tiếng Saek

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Saek.
    หนึ้neungsố một

Xem thêm

Tiếng Sô

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 3 trong bảng chữ Thái tiếng Sô.
    ง่วาจng̀wācuống

Xem thêm

Tham khảo

Tiếng Tay Dọ

Việt Ng ng
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Tay Dọ.

Xem thêm

Tiếng Thái

Wikipedia tiếng Thái có một bài viết về:

Cách phát âm

Chính tả
ŋ
Âm vị
งอ
ŋɒ
งอ งู
ŋɒ  ŋū
Chuyển tựPaiboonngɔɔngɔɔ nguu
Viện Hoàng giangongo ngu
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/ŋɔː˧/(V)/ŋɔː˧.ŋuː˧/(V)
Từ đồng âmง.
งอ

Chữ cái

(ngɔ̌ɔ)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái, gọi là chữ งอ งู (ngɔɔ nguu).
    อุรัอุตัù-rang-ù-dtangđười ươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Từ điển Thái Việt
  2. Jean Baptiste Pallegoix, Jean Luis Vey, William J. Gedney (1896), Sariphot phāsā Thai/Dictionnaire Siamois Franc̜ais Anglais/Siamese French English dictionary, Bangkok: Imprimerie de la Mission Catholique, tr. 297

Tiếng Thái Song

Thái Việt
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ngo)

  1. Chữ cái thứ 3 thanh cao bằng chữ Thái tiếng Thái Tống.

Xem thêm

Tiếng Thavưng

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 5 trong bảng chữ Thái tiếng Thavưng.
    โยเยyongyengxe đạp

Xem thêm

Tiếng Ugong

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ Thái thể hiện âm /ŋ/ trong tiếng Ugong.
    ngosố năm

Xem thêm

Tiếng Urak Lawoi'

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 4 trong bảng chữ Thái tiếng Urak Lawoi'.
    ngangangáp

Xem thêm

Tiếng Ưu Miền

Latinh Ng ng
Thái

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 trong bảng chữ Thái tiếng Ưu Miền.
    สี ฑูSingx NzungThi Thiên

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Yong

Lanna
Thái

Cách phát âm

Chữ cái

(ng)

  1. Chữ cái thứ 7 viết bằng chữ Thái tiếng Yong.
    แกᨠᩯ᩠ᨦca ri

Xem thêm