òa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wa̤ː˨˩waː˧˧waː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

òa

  1. (Tiếng khóc) To, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ.
    Biết tin mẹ mất cô ta khóc oà lên .
    Lúc chia tay, người mẹ ôm gục vào ngực con khóc oà lên.

Động từ[sửa]

òa

  1. Oà1.
  2. Ùa, ào.
    Nước oà vào ngập nhà .
    Đám trẻ chạy oà ra sân.
  3. Oà2.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]