ựa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɨ̰ʔə˨˩ | ɨ̰ə˨˨ | ɨə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨə˨˨ | ɨ̰ə˨˨ | ||
Động từ
ựa
- Đẩy thức ăn (hay vật chất) ra khỏi dạ dày qua đường miệng, bằng các cơ trên đường tiêu hóa trên.
- Đẩy chất gì đó từ dạ dày lên miệng.
- đứa bé bú no, bị ựa sữa
- đánh cho ựa cơm
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Tham khảo
“Ựa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam