予
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 予 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Đại từ
予
- Tôi, ta, tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít).
Động từ
予
- Cho, cung cấp.
Phó từ
予
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 予 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨʔɨ˧˥ zɨ̤˨˩ zɨ˧˧ ɲɨ̤˨˩ | jɨ˧˩˨ jɨ˧˧ jɨ˧˥ ɲɨ˧˧ | jɨ˨˩˦ jɨ˨˩ jɨ˧˧ ɲɨ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨ̰˩˧ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥ ɲɨ˧˧ | ɟɨ˧˩ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥ ɲɨ˧˧ | ɟɨ̰˨˨ ɟɨ˧˧ ɟɨ˧˥˧ ɲɨ˧˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 4 nét
- Chữ Hán bộ 亅 + 3 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Đại từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quan Thoại
- Phó từ tiếng Quan Thoại