Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+552F, 唯
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-552F

[U+552E]
CJK Unified Ideographs
[U+5530]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Danh từ

  1. Tiếng vâng dạ, tiếngphải.
Phần ngữ nghĩa này được dịch tự động bởi bot (hoặc công cụ dịch) và có thể chưa đầy đủ, chính xác.
Mời bạn kiểm tra lại, sửa chữa và bỏ bản mẫu này.

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

dũi, duôi, dõi, dói, giói, dụy, dạ, giọi, giỏi, dúi, duối, duỗi, dòi, dọi, giòe, dỏi, duy

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuʔuj˧˥ zuəj˧˧ zɔʔɔj˧˥ zɔj˧˥ zɔj˧˥ zwḭʔ˨˩ za̰ːʔ˨˩ zɔ̰ʔj˨˩ zɔ̰j˧˩˧ zuj˧˥ zuəj˧˥ zuəʔəj˧˥ zɔ̤j˨˩ zɔ̰ʔj˨˩ zwɛ̤˨˩ zɔ̰j˧˩˧ zwi˧˧juj˧˩˨ juəj˧˥ jɔj˧˩˨ jɔ̰j˩˧ jɔ̰j˩˧ jwḭ˨˨ ja̰ː˨˨ jɔ̰j˨˨ jɔj˧˩˨ jṵj˩˧ juə̰j˩˧ juəj˧˩˨ jɔj˧˧ jɔ̰j˨˨ jwɛ˧˧ jɔj˧˩˨ jwi˧˥juj˨˩˦ juəj˧˧ jɔj˨˩˦ jɔj˧˥ jɔj˧˥ jwi˨˩˨ jaː˨˩˨ jɔj˨˩˨ jɔj˨˩˦ juj˧˥ juəj˧˥ juəj˨˩˦ jɔj˨˩ jɔj˨˩˨ jwɛ˨˩ jɔj˨˩˦ jwi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟṵj˩˧ ɟuəj˧˥ ɟɔ̰j˩˧ ɟɔj˩˩ ɟɔj˩˩ ɟwi˨˨ ɟaː˨˨ ɟɔj˨˨ ɟɔj˧˩ ɟuj˩˩ ɟuəj˩˩ ɟuə̰j˩˧ ɟɔj˧˧ ɟɔj˨˨ ɟwɛ˧˧ ɟɔj˧˩ ɟwi˧˥ɟuj˧˩ ɟuəj˧˥ ɟɔj˧˩ ɟɔj˩˩ ɟɔj˩˩ ɟwḭ˨˨ ɟa̰ː˨˨ ɟɔ̰j˨˨ ɟɔj˧˩ ɟuj˩˩ ɟuəj˩˩ ɟuəj˧˩ ɟɔj˧˧ ɟɔ̰j˨˨ ɟwɛ˧˧ ɟɔj˧˩ ɟwi˧˥ɟṵj˨˨ ɟuəj˧˥˧ ɟɔ̰j˨˨ ɟɔ̰j˩˧ ɟɔ̰j˩˧ ɟwḭ˨˨ ɟa̰ː˨˨ ɟɔ̰j˨˨ ɟɔ̰ʔj˧˩ ɟṵj˩˧ ɟuə̰j˩˧ ɟuə̰j˨˨ ɟɔj˧˧ ɟɔ̰j˨˨ ɟwɛ˧˧ ɟɔ̰ʔj˧˩ ɟwi˧˥˧