Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Đường biên giới, ranh giới.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

cai, gây, gay

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːj˧˧ ɣəj˧˧ ɣaj˧˧ kaːj˧˥ ɣəj˧˥ ɣaj˧˥ kaːj˧˧ ɣəj˧˧ ɣaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːj˧˥ ɣəj˧˥ ɣaj˧˥ kaːj˧˥˧ ɣəj˧˥˧ ɣaj˧˥˧