學
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 學 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| 0 strokes | |||
| Tiếng Nhật | 学 |
|---|---|
| Giản thể | 学 |
| Phồn thể | 學 |
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Stroke order (alternative) | |||
|---|---|---|---|
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: học
- Bính âm: xué (xue2)
- Wade–Giles: hsue2
Danh từ
[sửa]學
- Sự học tập.
Động từ
[sửa]學
Thành ngữ
[sửa]- "Học vu cổ huấn nãi hữu hoạch" 學于古訓乃有獲 Thông hiểu những lời răn dạy của người xưa thì thì tiếp thu được (đạo lí).
- "học nhi bất yếm" 學而不厭 học hỏi không chán
Từ nguyên
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 學 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thương | Tây Chu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) | ||
| Giáp cốt văn | Kim văn | Kim văn | Thẻ tre và lụa thời Sở | Thẻ tre thời Tần | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 學 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ha̰ʔwk˨˩ | ha̰wk˨˨ | hawk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hawk˨˨ | ha̰wk˨˨ | ||
Dịch
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 16 nét
- Chữ Hán bộ 子 + 13 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại