Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
學 學
Hiện đại
學

Chuyển tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sự học tập.

Động từ[sửa]

  1. hiểu, lĩnh hội
  2. nghiên cứu, học tập
  3. noi theo, bắt chước

Thành ngữ[sửa]

  • "Học vu cổ huấn nãi hữu hoạch" 學于古訓乃有獲 Thông hiểu những lời răn dạy của người xưa thì thì tiếp thu được (đạo lí).
  • "học nhi bất yếm" 學而不厭 học hỏi không chán

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 學 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
學-oracle.svg

TK 16–11 TCN
學-bronze.svg

TK 11–3 TCN
學-bigseal.svg

學-seal.svg

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

học

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ha̰ʔwk˨˩ha̰wk˨˨hawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hawk˨˨ha̰wk˨˨

Dịch[sửa]