適
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 適 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
適
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 適 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗïk˧˥ tʰəjk˧˥ tʰajk˧˥ ɗḭ̈ʔk˨˩ ʨïk˧˥ tʰïk˧˥ | ɗḭ̈t˩˧ tʰḛt˩˧ tʰa̰t˩˧ ɗḭ̈t˨˨ tʂḭ̈t˩˧ tʰḭ̈t˩˧ | ɗɨt˧˥ tʰəːt˧˥ tʰat˧˥ ɗɨt˨˩˨ tʂɨt˧˥ tʰɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïk˩˩ tʰek˩˩ tʰajk˩˩ ɗïk˨˨ tʂïk˩˩ tʰïk˩˩ | ɗïk˩˩ tʰek˩˩ tʰajk˩˩ ɗḭ̈k˨˨ tʂïk˩˩ tʰïk˩˩ | ɗḭ̈k˩˧ tʰḛk˩˧ tʰa̰jk˩˧ ɗḭ̈k˨˨ tʂḭ̈k˩˧ tʰḭ̈k˩˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 15 nét
- Chữ Hán bộ 辵 + 11 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại