Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Thư pháp
来

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Sự điều hướng lại.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

rơi, lơi, lai, lay, ray

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəːj˧˧ ləːj˧˧ laːj˧˧ laj˧˧ zaj˧˧ʐəːj˧˥ ləːj˧˥ laːj˧˥ laj˧˥ ʐaj˧˥ɹəːj˧˧ ləːj˧˧ laːj˧˧ laj˧˧ ɹaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹəːj˧˥ ləːj˧˥ laːj˧˥ laj˧˥ ɹaj˧˥ɹəːj˧˥˧ ləːj˧˥˧ laːj˧˥˧ laj˧˥˧ ɹaj˧˥˧