Bước tới nội dung

lay

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
laj˧˧laj˧˥laj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
laj˧˥laj˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

lay

  1. Làm rung động, không cònthế ổn định.
    Gió lay cây.
    Lay mạnh cho long chân cọc.
    Lay vai gọi dậy.

Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

lay /lei/

  1. bài thơ ngắn, bài ngắn.
  2. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ.
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (thơ ca) tiếng chim, hót.
  4. vị trí, phuơng hướng.
  5. đường nét (của bờ sông bờ biển).
  6. người phụ nữ cùng giao hợp.
    an easy lay — cô gái dễ dãi trong quan hệ tình dục
  7. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (từ lóng) công việc.
    that doesn't belong to my lay — cái đó không phải việc của tôi

Ngoại động từ

lay ngoại động từ laid /leɪd/

  1. xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.
  2. bày, bày biện.
  3. làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết.
  4. làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng.
  5. đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).
  6. trình bày, đưa ra.
  7. quy (tội), đỗ (lỗi).
  8. bắt phải chịu, đánh (thuế).
  9. trải lên, phủ lên.
  10. đánh, giáng (đòn).
  11. đánh cược.
  12. hướng (đại bác) về phía.
  13. đẻ (chim).
  14. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (từ lóng)) ăn nằm với, giao hợp với.

Nội động từ

lay nội động từ /leɪ̯/

  1. nằm.
  2. đánh cược.
  3. đẻ trứng (gà).

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

lay

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Nùng Inh) cầu thang.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

lay

  1. lươn.

Động từ

lay

  1. đánh roi.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên