lay
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laj˧˧ | laj˧˥ | laj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| laj˧˥ | laj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
lay
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /leɪ̯/
| [leɪ̯] |
Danh từ
lay /lei/
- bài thơ ngắn, bài vè ngắn.
- (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ.
- (thơ ca) tiếng chim, hót.
- vị trí, phuơng hướng.
- đường nét (của bờ sông bờ biển).
- người phụ nữ cùng giao hợp.
- an easy lay — cô gái dễ dãi trong quan hệ tình dục
- (từ lóng) công việc.
- that doesn't belong to my lay — cái đó không phải việc của tôi
Ngoại động từ
lay ngoại động từ laid /leɪd/
- xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí.
- bày, bày biện.
- làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết.
- làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng.
- đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).
- trình bày, đưa ra.
- quy (tội), đỗ (lỗi).
- bắt phải chịu, đánh (thuế).
- trải lên, phủ lên.
- đánh, giáng (đòn).
- đánh cược.
- hướng (đại bác) về phía.
- đẻ (chim).
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng)) ăn nằm với, giao hợp với.
Nội động từ
lay nội động từ /leɪ̯/
- nằm.
- đánh cược.
- đẻ trứng (gà).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
lay
- (Nùng Inh) cầu thang.
Tham khảo
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [laj˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [laj˦˥]
Danh từ
lay
- lươn.
Động từ
lay
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Ngoại động từ
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
- Động từ tiếng Tày