Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thực vật học) Cây sơn trà Nhật-bản.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

, bẻ, ba,

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaː˧˥ ɓɛ̰˧˩˧ ɓaː˧˧ ɓa̤ː˨˩ɓa̰ː˩˧ ɓɛ˧˩˨ ɓaː˧˥ ɓaː˧˧ɓaː˧˥ ɓɛ˨˩˦ ɓaː˧˧ ɓaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˩˩ ɓɛ˧˩ ɓaː˧˥ ɓaː˧˧ɓa̰ː˩˧ ɓɛ̰ʔ˧˩ ɓaː˧˥˧ ɓaː˧˧