椎
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]椎 (bộ thủ Khang Hi 75, 木+8, 12 nét, Thương Hiệt 木人土 (DOG), tứ giác hiệu mã 40914, hình thái ⿰木隹)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]椎
- Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản
{{rfdef}}.
Âm đọc
[sửa]Từ ghép
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 椎 |
| しい Lớp: S |
| kun'yomi |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]- chinquapin, một cây thuộc chi Castanopsis
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “△椎”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật jōyō kanji
- Yêu cầu định nghĩa mục từ tiếng Nhật
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là すい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là ずい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical goon là づい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là すい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là つい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kan'on là つい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là つち
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là う-つ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là しい
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc historical kun là しひ
- Từ đánh vần với 椎 là しい tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji bậc trung học tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 椎 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
