Bước tới nội dung

chui

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Chui, CHUI, chuí, chúi, chuì, chùi, Chuí, chuī, chuǐ, chūi

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨuj˧˧ʨuj˧˥ʨuj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨuj˧˥ʨuj˧˥˧

Động từ

[sửa]

chui (𨄺, 𩠱, 𩠳, 𥩉, )

  1. Thò đầu vào hoặc luồn toàn thân qua chỗ hẹp, kín hoặc thấp.
    Chui xuống hầm.
    Chui qua hàng rào.
    Chó chui gầm chạn.
  2. Vào tổ chức, hàng ngũ... lén lút với mục đích xấu.
    Chui vào tổ chức.
  3. Làm lén lút vì không theo quy định.
    Rượu bán chui.
    Cưới chui.

Tham khảo

[sửa]