樺
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 樺 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
樺
- (Thực vật) Bạch dương.
Tiếng Nhật
[sửa]Danh từ
樺 (kaba)
- (Thực vật) Bạch dương.
Chuyển tự
Tiếng Triều Tiên
[sửa]Danh từ
樺
- (Thực vật) Bạch dương.
Chuyển tự
Xem thêm
[sửa]Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 樺 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwaː˧˧ | hwaː˧˥ | hwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwa˧˥ | hwa˧˥˧ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 14 nét
- Chữ Hán bộ 木 + 10 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji jinmeiyō tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 樺 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ tiếng Triều Tiên
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Triều Tiên