Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
U+6F2F, 漯
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-6F2F

[U+6F2E]
CJK Unified Ideographs
[U+6F30]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 85, +11, 14 nét, Thương Hiệt 水田女火 (EWVF), tứ giác hiệu mã 36193, hình thái)

  1. Một địa danh ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
  2. Tên một con sông cổ ở phía bắc tỉnh Sơn Đông.

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 647, ký tự 5
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 18169
  • Dae Jaweon: tr. 1057, ký tự 3
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 3, tr. 1723, ký tự 9
  • Dữ liệu Unihan: U+6F2F

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Nôm: ,

  1. Mục từ này cần một định nghĩa. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm định nghĩa cho nó, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nhật

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Hyōgai kanji)

  1. Mục từ này cần một bản dịch sang tiếng Việt. Xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm bản dịch vào mục, sau đó xóa văn bản {{rfdef}}.

Âm đọc

[sửa]
  • On (unclassified): とう (); るい (rui)

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
giản.phồn.

Từ nguyên 1

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

  1. chỉ dùng với 漯河

Từ nguyên 2

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Định nghĩa

[sửa]

  1. dùng với 漯漯
  2. dùng với 滀漯

Từ nguyên 3

[sửa]
Để biết cách phát âm và định nghĩa của – xem .
(Ký tự này là dạng giản thể của ).
Ghi chú: