Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Người thanh lịch, người tao nhã.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

lìa, cầm, le, li

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li̤ə˨˩ kə̤m˨˩˧˧ li˧˧liə˧˧ kəm˧˧˧˥ li˧˥liə˨˩ kəm˨˩˧˧ li˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liə˧˧ kəm˧˧˧˥ li˧˥liə˧˧ kəm˧˧˧˥˧ li˧˥˧