Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 竹 trong lịch sử
Giáp cốt văn Kim văn Đại triện Tiểu triện
竹-oracle.svg

TK 16–11 TCN
竹-bronze.svg

TK 11–3 TCN
竹-bigseal.svg

竹-seal.svg

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Cây tre.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

trúc

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨuk˧˥tʂṵk˩˧tʂuk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂuk˩˩tʂṵk˩˧