緩
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 緩 | |||
Chữ Hán phồn thể
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 완
Tiếng Quan Thoại
Tính từ
緩
Đồng nghĩa
Động từ
緩
Đồng nghĩa
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 緩 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwa̰ːn˧˩˧ hwaːn˧˥ hwaʔan˧˥ | hwaːŋ˧˩˨ hwa̰ːŋ˩˧ hwaːŋ˧˩˨ | hwaːŋ˨˩˦ hwaːŋ˧˥ hwaːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwan˧˩ hwan˩˩ hwa̰n˩˧ | hwan˧˩ hwan˩˩ hwan˧˩ | hwa̰ʔn˧˩ hwa̰n˩˧ hwa̰n˨˨ | |
Thể loại:
- Mục từ chữ Hán phồn thể
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 15 nét
- Chữ Hán bộ 糸 + 9 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Động từ tiếng Quan Thoại