Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán phồn thể

[sửa]
U+7DE9, 緩
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-7DE9

[U+7DE8]
CJK Unified Ideographs
[U+7DEA]

Tra cứu

Chuyển tự

Tiếng Quan Thoại

Tính từ

  1. Chậm chạp, thong thả, thư thả, không gấp gáp, không căng thẳng.
    – bước đi thư thả

Đồng nghĩa

Động từ

  1. Trì hoãn, lùi thời điểm (làm việc gì đó) lại.

Đồng nghĩa

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

hoản, hoán, hoãn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hwa̰ːn˧˩˧ hwaːn˧˥ hwaʔan˧˥hwaːŋ˧˩˨ hwa̰ːŋ˩˧ hwaːŋ˧˩˨hwaːŋ˨˩˦ hwaːŋ˧˥ hwaːŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hwan˧˩ hwan˩˩ hwa̰n˩˧hwan˧˩ hwan˩˩ hwan˧˩hwa̰ʔn˧˩ hwa̰n˩˧ hwa̰n˨˨