Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Cái tời (để kéo hay thả dây cáp).

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

rọc, lộc

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ʔwk˨˩ lə̰ʔwk˨˩ʐa̰wk˨˨ lə̰wk˨˨ɹawk˨˩˨ ləwk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹawk˨˨ ləwk˨˨ɹa̰wk˨˨ lə̰wk˨˨