Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+96DB, 雛
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-96DB

[U+96DA]
CJK Unified Ideographs
[U+96DC]

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 172, +10, 18 nét, Thương Hiệt 心山人土 (PUOG), tứ giác hiệu mã 20414, hình thái)

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1368, ký tự 39
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 42121
  • Dae Jaweon: tr. 1874, ký tự 5
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 6, tr. 4105, ký tự 6
  • Dữ liệu Unihan: U+96DB

Tiếng Trung Quốc

[sửa]
phồn.
giản.
cách viết khác 𬸅
𨿉
𪀫
𪀩
𨿊

Nguồn gốc ký tự

[sửa]
Sự tiến hóa của chữ
Thương Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán)
Giáp cốt văn Tiểu triện

Chữ hình thanh (形聲) : thanh + hình (chim).

Cách phát âm

[sửa]

Ghi chú: chhû/sû - ngôn ngữ bản địa(俗).

Định nghĩa

[sửa]

  1. con; chim non.
  2. Đứa đi chập chững.
  3. Trẻ tuổi; nhỏ.
  4. dùng với 鵷雛鹓雏
  5. Tên họ

Từ ghép

[sửa]

Tham khảo

[sửa]