雛
Giao diện
Xem thêm: 雏
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]雛 (bộ thủ Khang Hi 172, 隹+10, 18 nét, Thương Hiệt 心山人土 (PUOG), tứ giác hiệu mã 20414, hình thái ⿰芻隹)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 雛 | |
|---|---|---|
| giản. | 雏 | |
| cách viết khác | 鶵/𬸅 𨿉 𪀫 𪀩 𨿊 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 雛 | |
|---|---|
| Thương | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Giáp cốt văn | Tiểu triện |
Chữ hình thanh (形聲) : thanh 芻 + hình 隹 (“chim”).
Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄔㄨˊ
- Quảng Đông (Việt bính): co4 / co1
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): chô͘ / chhô͘ / chhi / chhû / sû
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄔㄨˊ
- Bính âm thông dụng: chú
- Wade–Giles: chʻu2
- Yale: chú
- Quốc ngữ La Mã tự: chwu
- Palladius: чу (ču)
- IPA Hán học (ghi chú): /ʈ͡ʂʰu³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: co4 / co1
- Yale: chòh / chō
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tso4 / tso1
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: co4 / co1
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sʰɔː²¹/, /t͡sʰɔː⁵⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
- Phiên âm Bạch thoại: chô͘
- Tâi-lô: tsôo
- Phofsit Daibuun: zoo
- IPA (Cao Hùng): /t͡sɔ²³/
- IPA (Chương Châu): /t͡sɔ¹³/
- IPA (Hạ Môn, Tuyền Châu, Đài Bắc): /t͡sɔ²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Hạ Môn, Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chhô͘
- Tâi-lô: tshôo
- Phofsit Daibuun: zhoo
- IPA (Tuyền Châu, Hạ Môn): /t͡sʰɔ²⁴/
- IPA (Chương Châu): /t͡sʰɔ¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Chương Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chhi
- Tâi-lô: tshi
- Phofsit Daibuun: chy
- IPA (Chương Châu): /t͡sʰi⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: chhû
- Tâi-lô: tshû
- Phofsit Daibuun: zhuu
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰu²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu)
- Phiên âm Bạch thoại: sû
- Tâi-lô: sû
- Phofsit Daibuun: suu
- IPA (Tuyền Châu): /su²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Tuyền Châu, Chương Châu, Đài Loan (thường dùng))
Ghi chú: chhû/sû - ngôn ngữ bản địa(俗).
Định nghĩa
[sửa]雛
Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “雛”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 雛 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Họ tiếng Trung Quốc
- zh:Động vật khi nhỏ
- zh:Lớp Chim