頭
Giao diện
Xem thêm: 头
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]頭 (bộ thủ Khang Hi 181, 頁+7, 16 nét, Thương Hiệt 一廿一月金 (MTMBC), tứ giác hiệu mã 11186, hình thái ⿰豆頁)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]- (giải phẫu học) Đầu.
- Đồng nghĩa: trốc
Tiếng Hachijō
[sửa]Kanji
[sửa]頭
Từ nguyên
[sửa]Cùng gốc với tiếng Nhật 頭 (tsuburi).
Danh từ
[sửa]頭 (tsuburi)
- đầu.
Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]頭
Âm đọc
[sửa]- Go-on: ず (zu, Jōyō)←づ (du, lịch sử)
- Kan-on: とう (tō, Jōyō)←とう (tou, lịch sử)
- Tō-on: じゅう (jū)←ぢゆう (dyuu, lịch sử)
- Kan’yō-on: と (to, Jōyō †)
- Kun: あたま (atama, 頭, Jōyō)、かしら (kashira, 頭, Jōyō)、かぶり (kaburi, 頭)、こうべ (kōbe, 頭)←かうべ (kaube, 頭, lịch sử)、かみ (kami, 頭)、ほとり (hotori, 頭)
- Nanori: かぶ (kabu)、かぶし (kabushi)、かみ (kami)、ちゃん (chan)、つぶり (tsuburi)、つむ (tsumu)、つむり (tsumuri)、づ (zu)、どたま (dotama)
Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 頭 |
| あたま Lớp: 2 |
| kun'yomi |
Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) あたま [àtámáꜜ] (Odaka – [3])[1][2][3]
- (Tokyo) あたま [àtáꜜmà] (Nakadaka – [2])[1][2]
- IPA(ghi chú): [a̠ta̠ma̠]
Danh từ
[sửa]頭 (atama)
Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Creole Nghi Lan: atama
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 頭 |
| かしら Lớp: 2 |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 首 |
Cách phát âm
[sửa](danh từ):
Lượng từ
[sửa]頭 (kashira)
- Đếm số lượng gia súc lớn.
Danh từ
[sửa]頭 (kashira)
Từ nguyên 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 頭 |
| かぶり Lớp: 2 |
| kun'yomi |
Cách phát âm
[sửa]- (Tokyo) かぶり [kàbúrí] (Heiban – [0])[1][2]
- (Tokyo) かぶり [kàbúríꜜ] (Odaka – [3])[1][2][5]
- (Tokyo) かぶり [káꜜbùrì] (Atamadaka – [1])[1][2][5]
- IPA(ghi chú): [ka̠bɯ̟ɾʲi]
Danh từ
[sửa]頭 (kaburi)
- Đầu.
Từ nguyên 4
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 頭 |
| かぶ Lớp: 2 |
| bất quy tắc |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]頭 (kabu)
- (không còn dùng hoặc Yamagata) Đầu.
Từ nguyên 5
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 頭 |
| つぶり Lớp: 2 |
| bất quy tắc |
So sánh tiếng Okinawa ちぶる (chiburu, “đầu”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]頭 (tsuburi)
- đầu.
Từ nguyên 6
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 頭 |
| つむり Lớp: 2 |
| bất quy tắc |
Từ tsuburi ở trên. Âm /b/ biến đổi thành /m/.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]頭 (tsumuri)
Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 4 5 6 7 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- 1 2 3 4 5 6 7 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- 1 2 “あたま 【頭・天窓】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - 1 2 “かしら 【頭】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - 1 2 3 “かぶり 【頭】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - ↑ “つぶり 【頭】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here - 1 2 “つむり 【頭】
”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
- “△頭”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 頭 | |
|---|---|---|
| giản. | 头 | |
| cách viết khác | 䫁 𥘖 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]| Sự tiến hóa của chữ 頭 |
|---|
| Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) |
| Tiểu triện |
Chữ hình thanh (形聲) : thanh 豆 + hình 頁 (“đầu”).
Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm 1
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄊㄡˊ
- (Thành Đô, SP): tou2
- (Tây An, Bính âm Quan Trung): tóu
- (Nanjing, Nanjing Pinyin): tóu
- (Đông Can, Chữ Kirin và Wiktionary): ту (tu, I)
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): tau4 / tau4-2
- (Dongguan, Jyutping++): taau4
- (Đài Sơn, Wiktionary): heu3 / heu3*
- (Yangjiang, Jyutping++): tau4
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): tau4 / tau4-2
- Cám (Wiktionary): teu2
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): thèu
- (Mai Huyện, Quảng Đông): têu2
- Tấn (Wiktionary): tou1
- Mân Bắc (KCR): tê
- Mân Đông (BUC): tàu
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): tao2 / tieo2
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): thâu / thô͘ / thiô
- (Triều Châu, Peng'im): tao5
- (Leizhou, Leizhou Pinyin): tao5
- Southern Pinghua (Nanning, Jyutping++): dau4
- Ngô (Jinhua, Wugniu): 3tieu; 2dieu
- Tương
- (Trường Sa, Wiktionary): dou2
- (Loudi, Wiktionary): ddieu2
- (Hengyang, Wiktionary): dou2
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄊㄡˊ
- Bính âm thông dụng: tóu
- Wade–Giles: tʻou2
- Yale: tóu
- Quốc ngữ La Mã tự: tour
- Palladius: тоу (tou)
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰoʊ̯³⁵/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: tou2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: tou
- IPA Hán học(ghi chú): /tʰəu²¹/
- (Tây An)
- Bính âm Quan Trung: tóu
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰɤu²⁴/
- (Nanjing)
- Nanjing Pinyin: tóu
- Nanjing Pinyin (numbered): tou2
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰəɯ²⁴/
- (Đông Can)
- Chữ Kirin và Wiktionary: ту (tu, I)
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰou²⁴/
- (Lưu ý: Cách phát âm trong tiếng Đông Can hiện đang được thử nghiệm và có thể không chính xác.)
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: tau4 / tau4-2
- Yale: tàuh / táu
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tau4 / tau4-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: teo4 / teo4-2
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰɐu̯²¹/, /tʰɐu̯²¹⁻³⁵/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
Ghi chú: tau4-2.
- (Dongguan, Guancheng)
- Jyutping++: taau4
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰau²¹/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: heu3 / heu3*
- IPA Hán học (ghi chú): /heu²²/, /heu²²⁻²²⁵/
- (Dongguan, Guancheng)
Ghi chú: heu3*.
- (Yangjiang Yue, Jiangcheng)
- Jyutping++: tau4
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰɐu⁴²/
- (Yangjiang Yue, Jiangcheng)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: teu2
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /tʰɛu²⁴/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: thèu
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: teuˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: teu2
- IPA Hán học : /tʰeu̯¹¹/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: têu2
- IPA Hán học : /tʰeu¹¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: tou1
- IPA Hán học (old-style): /tʰxəu¹¹/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: tê
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰe³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: tàu
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰau⁵³/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: tao2
- Báⁿ-uā-ci̍: táu
- Sinological IPA (key): /tʰau¹³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: tao2
- Sinological IPA (key): /tʰau²⁴/
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: tieo2
- Báⁿ-uā-ci̍: tá̤u
- Sinological IPA (key): /tʰieu¹³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: tieo2
- Sinological IPA (key): /tʰieu²⁴/
- (Putian)
Ghi chú:
- tao2 - vernacular;
- tieo2 - văn chương.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Jinjiang, Hsinchu, Lukang, Sanxia, Kinmen, Magong, Penang, Philippines, Singapore)
- Phiên âm Bạch thoại: thâu
- Tâi-lô: thâu
- Phofsit Daibuun: taau
- IPA (Penang): /tʰau²³/
- IPA (Jinjiang, Lukang, Kinmen, Philippines, Singapore): /tʰau²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Kinmen, Magong)
- Phiên âm Bạch thoại: thô͘
- Tâi-lô: thôo
- Phofsit Daibuun: too
- IPA (Hạ Môn, Kinmen): /tʰɔ²⁴/
- IPA (Chương Châu): /tʰɔ¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Jinjiang, Lukang, Sanxia, Hsinchu)
- Phiên âm Bạch thoại: thiô
- Tâi-lô: thiô
- Phofsit Daibuun: tiooi
- IPA (Tuyền Châu, Jinjiang, Lukang): /tʰio²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Jinjiang, Hsinchu, Lukang, Sanxia, Kinmen, Magong, Penang, Philippines, Singapore)
- thâu - vernacular;
- thô͘/thiô - văn chương.
- (Triều Châu)
- Peng'im: tao5
- Phiên âm Bạch thoại-like: thâu
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰau⁵⁵/
- (Leizhou)
- Leizhou Pinyin: tao5
- IPA Hán học: /tʰau²²/
- (Triều Châu)
- Southern Pinghua
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Jyutping++: dau4
- IPA Hán học (ghi chú): /təu²¹/
- (Nanning Pinghua, Tingzi)
- Ngô
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: dou2
- IPA Hán học (ghi chú): /təu¹³/
- (Loudi)
- Wiktionary: ddieu2
- IPA Hán học (ghi chú): /di̯ɤ¹³/
- (Hengyang)
- Wiktionary: dou2
- IPA Hán học (ghi chú): /d̥ɘu̯¹¹/
- (Trường Sa)
Ghi chú:
Định nghĩa
[sửa]頭
- Đầu (bộ phận trên chóp cơ thể).
- Tóc; kiểu tóc.
- Đầu (phần trước nhất hoặc phần trên cùng).
- Đầu tiên.
- Chủ nhân.
Đồng nghĩa
[sửa]- Trang dial-syn 「頭」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「頭-2」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「頭-3」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「口-2」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「匹」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「隻」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「條」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
- Trang dial-syn 「朵」 không tồn tại. Tạo trang dữ liệu và bản đồ!
Cách phát âm 2
[sửa]- Quan thoại
- (Tiêu chuẩn)
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ˙ㄊㄡ
- (Thành Đô, SP): tou2
- (Tiêu chuẩn)
- Quảng Đông
- (Quảng Châu–Hồng Kông, Việt bính): tau4 / tau4-2
- (Đài Sơn, Wiktionary): heu3 / heu4
- Cám (Wiktionary): teu / teu2
- Khách Gia
- (Sixian, PFS): thèu
- (Mai Huyện, Quảng Đông): têu2
- Tấn (Wiktionary): tou2
- Mân Bắc (KCR): tê
- Mân Đông (BUC): tàu
- Puxian Min (Pouseng Ping'ing): tao2 / tieo2
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương, POJ): thâu / thô͘ / thiô / thô
- (Triều Châu, Peng'im): tao5
- Ngô (Shanghai, Wugniu): 6deu
- Tương (Trường Sa, Wiktionary): dou
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ˙ㄊㄡ
- Bính âm thông dụng: to̊u
- Wade–Giles: tʻou5
- Yale: tou
- Quốc ngữ La Mã tự: .tou
- Palladius: тоу (tou)
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰoʊ̯/
- (Thành Đô)
- Bính âm tiếng Tứ Xuyên: tou2
- Scuanxua Ladinxua Xin Wenz: tou
- IPA Hán học(ghi chú): /tʰəu²¹/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: tau4 / tau4-2
- Yale: tàuh / táu
- Bính âm tiếng Quảng Đông: tau4 / tau4-2
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: teo4 / teo4-2
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰɐu̯²¹/, /tʰɐu̯²¹⁻³⁵/
- (Tiếng Đài Sơn, Taicheng)
- Wiktionary: heu3 / heu4
- IPA Hán học (ghi chú): /heu²²/, /heu²¹/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Cám
- (Nam Xương)
- Wiktionary: teu / teu2
- IPA Hán học (Nam Xương|ghi chú): /tʰɛu/, /tʰɛu²⁴/
- (Nam Xương)
- Khách Gia
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Pha̍k-fa-sṳ: thèu
- Hệ thống La Mã hóa tiếng Khách Gia: teuˇ
- Bính âm tiếng Khách Gia: teu2
- IPA Hán học : /tʰeu̯¹¹/
- (Mai Huyện)
- Quảng Đông: têu2
- IPA Hán học : /tʰeu¹¹/
- (Sixian, bao gồm Miêu Lật và Mỹ Nùng)
- Tấn
- (Thái Nguyên)+
- Wiktionary: tou2
- IPA Hán học (old-style): /tʰxəu⁵³/
- (Thái Nguyên)+
- Mân Bắc
- (Kiến Âu)
- La Mã hóa phương ngữ Kiến Ninh: tê
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰe³³/
- (Kiến Âu)
- Mân Đông
- (Phúc Châu)
- Bàng-uâ-cê: tàu
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰau⁵³/
- (Phúc Châu)
- Puxian Min
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: tao2
- Báⁿ-uā-ci̍: táu
- Sinological IPA (key): /tʰau¹³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: tao2
- Sinological IPA (key): /tʰau²⁴/
- (Putian)
- Pouseng Ping'ing: tieo2
- Báⁿ-uā-ci̍: tá̤u
- Sinological IPA (key): /tʰieu¹³/
- (Xianyou)
- Pouseng Ping'ing: tieo2
- Sinological IPA (key): /tʰieu²⁴/
- (Putian)
Ghi chú:
- tao2 - ngôn ngữ bản địa;
- tieo2 - văn chương.
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương: Hsinchu, Lukang, Sanxia, Kinmen, Magong, Penang, Singapore)
- Phiên âm Bạch thoại: thâu
- Tâi-lô: thâu
- Phofsit Daibuun: taau
- IPA (Penang): /tʰau²³/
- IPA (Lukang, Kinmen, Singapore): /tʰau²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hạ Môn, Chương Châu, Kinmen, Magong)
- Phiên âm Bạch thoại: thô͘
- Tâi-lô: thôo
- Phofsit Daibuun: too
- IPA (Hạ Môn, Kinmen): /tʰɔ²⁴/
- IPA (Chương Châu): /tʰɔ¹³/
- (Mân Tuyền Chương: Tuyền Châu, Lukang, Sanxia, Hsinchu)
- Phiên âm Bạch thoại: thiô
- Tâi-lô: thiô
- Phofsit Daibuun: tiooi
- IPA (Tuyền Châu, Lukang): /tʰio²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Lukang, Sanxia)
- Phiên âm Bạch thoại: thô
- Tâi-lô: thô
- Phofsit Daibuun: tooi
- IPA (Lukang): /tʰo²⁴/
- (Mân Tuyền Chương: Hsinchu, Lukang, Sanxia, Kinmen, Magong, Penang, Singapore)
- thâu - ngôn ngữ bản địa;
- thô͘/thiô - văn chương;
- thô - chỉ dùng với 饅頭.
- (Triều Châu)
- Peng'im: tao5
- Phiên âm Bạch thoại-like: thâu
- IPA Hán học (ghi chú): /tʰau⁵⁵/
- (Triều Châu)
- Ngô
- Tương
- (Trường Sa)
- Wiktionary: dou
- IPA Hán học (ghi chú): /təu/
- (Trường Sa)
Ghi chú:
Định nghĩa
[sửa]頭
Từ ghép
[sửa]- 一彆頭
- 一托頭
- 一踅頭
- 一頭
- 三道頭
- 三頭兩日
- 三頭兩緒
- 三頭兩面
- 三頭六臂
- 三頭對案
- 三頭臂肌
- 上流頭
- 上頭
- 下場頭
- 下溜頭
- 下頭
- 不妨頭
- 不律頭
- 不徹頭
- 不是頭
- 不防頭
- 並頭
- 丫頭
- 丹頭
- 九頭鳥
- 乞頭
- 乳頭
- 亂頭
- 事頭
- 二婚頭
- 二鍋頭
- 二頭股肌
- 二頭臂肌
- 五路總頭
- 交頭接耳
- 京字頭
- 人頭
- 伸頭探腦
- 伸頭縮頸
- 低頭
- 佛頭著糞
- 作鼻子頭
- 來頭
- 依頭縷當
- 依頭順尾
- 俏頭
- 個頭
- 倒頭
- 倔頭倔腦
- 偏頭關
- 做頭
- 停頭
- 傲頭傲腦
- 傻頭傻腦
- 兆頭
- 先頭
- 光頭
- 兌頭
- 兜頭
- 入頭
- 兩頭
- 六字頭
- 冒字頭
- 冒頭
- 冤頭
- 出人頭地
- 出頭
- 刀頭
- 分頭
- 刊頭
- 初頭
- 判官頭
- 刮頭
- 到頭
- 刺兒頭
- 剃胎頭
- 剃頭
- 前頭
- 剪頭
- 剷頭
- 劈頭
- 劍頭一吷
- 力巴頭
- 力把兒頭
- 勁頭
- 務頭
- 勢頭
- 勾頭
- 包字頭
- 包葫蘆頭
- 包頭
- 匹頭
- 千頭橘奴
- 千頭百緒
- 千頭萬緒
- 南河頭
- 占鰲頭
- 卷字頭
- 卸頭
- 原頭
- 參頭
- 口頭
- 句字頭
- 叩頭
- 叫頭
- 吃回頭草
- 合頭
- 名頭
- 吳頭楚尾
- 呆腦呆頭
- 呆頭呆腦
- 呆頭木腦
- 和頭
- 咬頭
- 咽頭
- 哀江頭
- 品頭論足
- 品頭題足
- 唱頭
- 問頭
- 喉頭
- 喚頭
- 嘑頭
- 嘴頭
- 噱頭
- 噴頭
- 囂頭
- 囊頭
- 四字頭
- 回頭
- 回頭是岸
- 因頭
- 圓頭
- 團頭
- 土頭土腦
- 地頭
- 坐頭
- 垂頭
- 埋頭
- 埠頭
- 埤頭
- 埤頭鄉
- 堂頭和尚
- 報頭
- 堵頭
- 堽頭
- 塊頭
- 塔頭
- 境頭
- 墳頭
- 壽頭
- 外頭
- 多頭
- 大姊頭
- 大姐頭
- 大拍頭
- 大頭
- 大頭菜
- 夫頭
- 奉頭鼠竄
- 套頭
- 奶頭
- 姘頭
- 媒頭
- 媽媽頭
- 字頭
- 孩子頭
- 孱頭
- 容頭過身
- 宿頭
- 寡頭
- 尋頭討腦
- 對頭
- 小頭
- 少頭無尾
- 尖頭
- 尺頭
- 屯頭
- 山頭
- 嶼頭
- 工頭
- 巨頭
- 巴頭探腦
- 布頭
- 帕頭
- 帩頭
- 帶頭
- 平頭
- 年頭
- 幹頭
- 床頭
- 店頭
- 座頭
- 廚頭灶腦
- 廟頭
- 弔頭
- 引頭
- 彈頭
- 彩頭
- 後頭
- 後頭灣
- 得勝頭迴
- 從頭
- 德勝頭迴
- 徹頭徹尾
- 心頭
- 念短頭經
- 念頭
- 怪頭
- 怯頭怯惱
- 悟頭詩
- 悶頭
- 想頭
- 意頭
- 愣頭兒青
- 愣頭愣腦
- 愣頭磕腦
- 懸頭
- 戇頭戇腦
- 成頭
- 戥頭
- 截頭渡
- 戲頭
- 戴頭識臉
- 戶頭
- 房頭
- 手頭
- 扒頭
- 扒頭探腦
- 打出頭棍
- 打攔頭雷
- 打沒頭壇
- 打破頭
- 打碗頭
- 打輪頭
- 打頭
- 打鼓津頭
- 扛頭
- 扣頭
- 扭頭折頸
- 扭頭暴筋
- 扭頭瞥項
- 扯頭
- 扳差頭
- 扶頭
- 批頭
- 找頭
- 承頭
- 把頭
- 抓頭挖耳
- 折頭
- 披頭
- 抬頭
- 抱頭
- 抵頭
- 抹頭
- 押頭
- 抽頭
- 抿頭
- 拈頭
- 拋頭露面
- 拐子頭
- 拔頭
- 拘頭
- 招頭
- 拳頭
- 拾頭打滾
- 指頭
- 挑頭
- 捅頭
- 捉頭
- 捕頭
- 捧頭鼠竄
- 掉頭
- 掐頭去尾
- 排頭
- 掠頭
- 探頭
- 接耳交頭
- 接頭
- 推頭
- 提頭
- 插頭
- 換頭
- 搔頭
- 搖頭
- 搞頭
- 搭頭
- 摟頭
- 摣頭
- 摸頭
- 撐頭獲腦
- 撓頭
- 撞頭搕腦
- 撥頭
- 撲頭撲臉
- 撳頭低
- 攏頭
- 攝像頭
- 攬頭
- 改頭換面
- 放頭
- 教頭
- 敵頭
- 斜刀頭
- 斧頭
- 斫頭
- 斷頭
- 方頭
- 方頭括號
- 旄頭
- 旗頭
- 日頭
- 昂頭挺立
- 昏頭
- 暈頭
- 曆頭
- 更頭
- 替頭
- 會頭
- 月頭
- 朋頭
- 木頭
- 本頭
- 朴實頭
- 杆子頭
- 杖子頭
- 杖頭
- 枋頭
- 枕頭
- 枝頭
- 柱頭
- 柴頭
- 根頭
- 案頭
- 梆兒頭
- 梢頭
- 梳頭
- 棒頭
- 楚尾吳頭
- 楞頭青
- 楥頭
- 楦頭
- 極頭麻化
- 榔頭
- 榫頭
- 槓子頭
- 槓頭
- 槽頭
- 樸實頭
- 樹頭
- 橋頭
- 橫頭
- 歌頭
- 正頭
- 步頭
- 殘頭落腳
- 段頭
- 殺頭
- 殿頭官
- 毛頭
- 氣頭上
- 水頭
- 水龍頭
- 汕頭
- 沒頭仰仗
- 沒頭公事
- 沒頭告示
- 沒頭官司
- 沒頭帖子
- 沒頭案子
- 沒頭沒腦
- 沒頭沒臉
- 沒頭神
- 沒頭脫柄
- 沒頭蒼蠅
- 沒頭蹲
- 沒頭鬼
- 油頭
- 泛頭
- 泥頭
- 洗頭
- 派頭
- 浪頭
- 浮頭
- 淨頭
- 混頭混腦
- 清頭
- 渡頭
- 游頭浪子
- 湯頭
- 源頭
- 準頭
- 溪頭
- 滑頭
- 滿頭
- 澆頭
- 灘頭
- 火車頭
- 火頭
- 灰頭土臉
- 灰頭土面
- 灰頭草面
- 灶頭
- 炕頭子貨
- 為頭
- 烏頭
- 無頭公案
- 無頭告示
- 無頭官事
- 無頭案
- 無頭無尾
- 無頭無腦
- 無頭神 (bô-thâu-sîn) (tiếng Mân Nam)
- 無頭罪
- 無頭蒼蠅
- 無頭願
- 焦頭爛額
- 煙頭
- 熬頭
- 燈頭
- 燋頭爛額
- 爛羊頭
- 爛額焦頭
- 爪字頭
- 爭頭鼓腦
- 牆頭
- 片頭
- 牌頭
- 牛頭
- 牢頭
- 牽頭
- 犀頭
- 狀頭
- 狗血淋頭
- 狗頭軍師
- 狼吃幞頭
- 猴頭
- 獃頭獃腦
- 獅子頭
- 獐頭鼠目
- 獨占鰲頭
- 玄字頭
- 班頭
- 琯頭
- 甕頭春
- 甜頭
- 田頭
- 由頭
- 甲頭
- 畏頭畏尾
- 留頭
- 當頭
- 疋頭
- 疏頭
- 疢頭怪腦
- 瘌痢頭
- 癩頭
- 癲頭癲腦
- 登字頭
- 發頭
- 白頭
- 百丈竿頭
- 百尺竿頭
- 皮頭夯腦
- 盔頭
- 盡頭
- 盤子頭
- 直頭布袋
- 盼頭
- 眉頭
- 看頭
- 看香頭的
- 矇頭轉向
- 矛頭
- 短頭
- 石屋頭
- 石頭
- 砍頭
- 砧頭
- 破頭楔
- 硬著頭皮
- 硬頭硬腦
- 碰頭
- 碼頭
- 磁頭
- 磕素頭
- 磕過頭的
- 磕頭
- 磚頭
- 磨頭
- 礬頭
- 社頭
- 神頭鬼臉
- 神頭鬼面
- 禍種頭
- 禿頭
- 科頭
- 穡頭 (sit-thâu) (tiếng Mân Nam)
- 空頭
- 窩頭
- 竹字頭
- 竹頭木屑
- 竿頭一步
- 笨頭笨腦
- 筆頭
- 管頭
- 箭頭
- 篙頭
- 篦頭
- 籠頭
- 米酒頭
- 粉頭
- 糟頭
- 紅頭
- 納頭
- 紙糊頭
- 索頭
- 組頭
- 絡頭
- 綃頭
- 綠頭鴨
- 綵頭
- 線頭
- 縮頭烏龜
- 縮頭縮腦
- 縮頭縮腳
- 纏頭
- 缽盂頭
- 缽頭
- 罐頭
- 羊胃羊頭
- 羊頭狗肉
- 老字頭
- 老實頭
- 老頭
- 耐頭
- 聚頭
- 聳頭聳腦
- 聽頭
- 肉頭
- 肥頭大耳
- 肩頭
- 胖頭魚
- 腰頭硬
- 腳頭
- 臉紅頭脹
- 臘鎗頭
- 臨頭
- 臭頭
- 臺頭
- 臼頭深目
- 興頭
- 舉頭
- 舌頭
- 舒頭
- 船頭
- 芋頭
- 芒頭
- 花頭
- 苗頭
- 苦頭
- 茶頭
- 草頭大王
- 草頭天子
- 草頭方兒
- 草頭神
- 草頭藥
- 草頭露
- 菜頭
- 菸頭
- 萬丈竿頭
- 萬緒千頭
- 萬頭攢動
- 著糞佛頭
- 蒙頭
- 蒜頭
- 蒻頭
- 蒼頭
- 蓋頭
- 蓬頭
- 蓬頭垢面
- 蔥頭
- 薄頭
- 薦頭
- 藏頭亢腦
- 藏頭漏影
- 藏頭露尾
- 藥頭
- 蘇頭
- 蘭字頭
- 蘿蔔頭
- 虎字頭
- 虎頭
- 虎頭蜂
- 虛頭
- 號頭
- 蛇頭鼠眼
- 蛋頭
- 螭頭舫
- 蠅頭
- 蠟槍頭
- 蠶頭燕尾
- 蠶頭雁尾
- 行頭
- 街頭
- 衲頭
- 袁頭
- 被頭
- 裡頭
- 裹頭
- 襆頭
- 西字頭
- 西頭
- 角頭
- 解頭
- 討頭
- 訛頭
- 評頭品足
- 評頭評足
- 評頭論足
- 詞頭
- 話頭
- 認犯頭
- 認頭
- 課頭
- 調頭
- 論頭
- 謎頭
- 護頭
- 豬頭肥
- 豹頭猿臂
- 豹頭環眼
- 貓兒頭
- 貓頭鷹
- 負字頭
- 買頭
- 賊頭賊腦
- 賊頭鼠腦
- 賣頭賣腳
- 賺頭
- 走頭無路
- 起頭
- 趁頭
- 跟頭
- 路頭
- 車頭
- 軍頭
- 轉頭
- 轡頭
- 辭頭
- 辮穗頭
- 迎頭
- 迭頭
- 迷頭
- 這頭
- 通頭
- 連頭帶尾
- 過頭
- 道頭會尾
- 道頭知尾
- 遨頭
- 邊頭
- 都頭
- 鄉頭
- 配頭
- 醜頭怪臉
- 采頭
- 重頭戲
- 金頭銀面
- 釘頭
- 針頭
- 釵頭符
- 釵頭鳳
- 鈍頭
- 鈿頭雲篦
- 銅頭鐵額
- 鋒頭
- 鋤頭
- 鋪頭
- 鎖頭
- 鎬頭
- 鏟頭
- 鏡頭
- 鐘頭
- 鐺頭
- 鑞鎗頭
- 鑽頭
- 钁頭
- 長頭布
- 門頭
- 開頭
- 關頭
- 阿頭
- 陌頭
- 陣頭
- 隅頭
- 隱頭花序
- 隴頭音信
- 雌一頭灰
- 雙頭汽鍋
- 雙頭火杖
- 雙頭馬車
- 雞頭
- 雲頭
- 零頭
- 霉頭
- 霞頭
- 露尾藏頭
- 露面拋頭
- 露頭
- 靈頭幡
- 青字頭
- 青龍頭上
- 鞠部頭
- 韻頭
- 響頭
- 頂頭
- 順頭順腦
- 領頭
- 頭一
- 頭七
- 頭上安頭
- 頭上抹下
- 頭上末下
- 頭上長角,身上長刺
- 頭主
- 頭人
- 頭份
- 頭伏
- 頭位
- 頭信
- 頭像
- 頭先
- 頭兒
- 頭到
- 頭前
- 頭功
- 頭勢
- 頭北話
- 頭匹
- 頭半天
- 頭口
- 頭名
- 頭哨
- 頭回
- 頭囟
- 頭城
- 頭場
- 頭大
- 頭天
- 頭套
- 頭妻
- 頭子
- 頭家
- 頭寸
- 頭對
- 頭尾
- 頭屋
- 頭屑
- 頭巾
- 頭年
- 頭廳
- 頭彩
- 頭影
- 頭役
- 頭懸目眩
- 頭房
- 頭手鼓
- 頭把兒
- 頭抵
- 頭挑
- 頭攔
- 頭敵
- 頭明
- 頭昏
- 頭晌
- 頭晚
- 頭暈
- 頭會箕斂
- 頭會箕賦
- 頭朝裡
- 頭板
- 頭條
- 頭梢
- 頭櫃
- 頭正
- 頭水
- 頭油
- 頭燈
- 頭版
- 頭牌
- 頭牙
- 頭獎
- 頭班車
- 頭球
- 頭由
- 頭當
- 頭疼
- 頭痛
- 頭癢搔跟
- 頭癬
- 頭皮
- 頭盔
- 頭盤
- 頭目
- 頭直上
- 頭眩
- 頭眼
- 頭破血出
- 頭破血流
- 頭破血淋
- 頭稍
- 頭童齒豁
- 頭筆
- 頭等
- 頭箍兒
- 頭管
- 頭籌
- 頭紗
- 頭絮兒
- 頭緒
- 頭繩
- 頭罩
- 頭翁
- 頭肘子
- 頭胎
- 頭胸部
- 頭腦
- 頭臉
- 頭茬
- 頭蓋
- 頭蓬眼瘇
- 頭號
- 頭蝨
- 頭行
- 頭裡
- 頭角
- 頭足異所
- 頭足異處
- 頭足願
- 頭路
- 頭踏
- 頭輕腳重
- 頭迓
- 頭道
- 頭達
- 頭遭
- 頭部
- 頭醋
- 頭里
- 頭重腳輕
- 頭重身輕
- 頭銜
- 頭錢
- 頭陀
- 頭陣
- 頭雁
- 頭難
- 頭面
- 頭頂
- 頭項
- 頭領
- 頭頭
- 頭頸
- 頭顱
- 頭風
- 頭食
- 頭飾
- 頭首
- 頭香
- 頭馬
- 頭骨
- 頭高
- 頭髮
- 頭髲
- 頭髻
- 頭鬃
- 頭鵝
- 頷頭
- 額頭
- 顛頭聳腦
- 風字頭
- 風頭
- 飯頭
- 饃頭
- 饅頭
- 饒頭
- 香頭
- 馬快頭
- 馬頭
- 駁頭
- 駕頭
- 骨頭
- 骲頭
- 高頭
- 髦字頭
- 髦頭
- 鬅頭
- 鬥頭
- 鬼頭
- 魁頭
- 魔頭
- 魚窩頭
- 魚頭
- 鰲頭獨占
- 鱉縮頭
- 鳳頭鞋
- 鴉頭襪
- 鴨頭
- 鹿頭
- 黃山頭
- 黃頭郎
- 黑頭
- 點頭
- 鼇頭
- 鼓腦爭頭
- 鼠目獐頭
- 鼻子頭
- 鼻頭
- 齊頭
- 齒豁頭童
- 龍頭
- 龐克頭
- 龜頭
Hậu duệ
[sửa]Khác:
- →? Tiếng Thái nguyên thủy: *truǝᴬ (“đầu”)
- → Tiếng Thái nguyên thủy:
Tham khảo
[sửa]- “頭”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
- 教育部異體字字典, A04555
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- Ký tự chữ Hán không rõ âm đọc tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ chữ Nôm
- vi:Giải phẫu học
- Kanji tiếng Hachijō
- tiếng Hachijō lớp kanjisecond
- Kyōiku kanji tiếng Hachijō
- Jōyō kanji tiếng Hachijō
- Mục từ tiếng Hachijō
- Danh từ tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Hachijō
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Hachijō
- Từ đánh vần với 頭 tiếng Hachijō
- tiếng Hachijō single-kanji terms
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật lớp kanjisecond
- Kyōiku kanji tiếng Nhật
- Jōyō kanji tiếng Nhật
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc goon ず tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc lịch sử goon づ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'on とう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc lịch sử kan'on とう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc tōon じゅう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc lịch sử tōon ぢゆう tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kan'yōon と tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun あたま tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun かしら tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun かぶり tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun こうべ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc lịch sử kun かうべ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun かみ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc kun ほとり tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori かぶ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori かぶし tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori かみ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori ちゃん tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori つぶり tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori つむ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori つむり tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori づ tiếng Nhật
- Kanji có âm đọc nanori どたま tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 頭 là あたま tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Odaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Nakadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 2 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 頭 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Từ đánh vần với 頭 là かしら tiếng Nhật
- counters tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 頭 là かぶり tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Atamadaka (Tōkyō) tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kanji bất quy tắc tiếng Nhật
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Nhật
- Tiếng Nhật Yamagata
- Han phono-semantic compounds
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quan Thoại
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Tứ Xuyên
- Mục từ tiếng Đông Can
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Đài Sơn
- Mục từ tiếng Cám
- Mục từ tiếng Khách Gia
- Mục từ tiếng Tấn
- Mục từ tiếng Mân Bắc
- Mục từ tiếng Mân Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Mục từ
- tiếng Nam Bình Mục từ
- Mục từ tiếng Ngô
- Mục từ tiếng Tương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Tứ Xuyên
- Hán tự tiếng Đông Can
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Đài Sơn
- Hán tự tiếng Cám
- Hán tự tiếng Khách Gia
- Hán tự tiếng Tấn
- Hán tự tiếng Mân Bắc
- Hán tự tiếng Mân Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Hán tự
- tiếng Nam Bình Hán tự
- Hán tự tiếng Ngô
- Hán tự tiếng Tương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Tứ Xuyên
- Danh từ tiếng Đông Can
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Đài Sơn
- Danh từ tiếng Cám
- Danh từ tiếng Khách Gia
- Danh từ tiếng Tấn
- Danh từ tiếng Mân Bắc
- Danh từ tiếng Mân Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Danh từ
- tiếng Nam Bình Danh từ
- Danh từ tiếng Ngô
- Danh từ tiếng Tương
- Loại từ tiếng Trung Quốc
- Loại từ tiếng Quan Thoại
- Loại từ tiếng Tứ Xuyên
- Loại từ tiếng Đông Can
- Loại từ tiếng Quảng Đông
- Loại từ tiếng Đài Sơn
- Loại từ tiếng Cám
- Loại từ tiếng Khách Gia
- Loại từ tiếng Tấn
- Loại từ tiếng Mân Bắc
- Loại từ tiếng Mân Đông
- Loại từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Loại từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Loại từ
- tiếng Nam Bình Loại từ
- Loại từ tiếng Ngô
- Loại từ tiếng Tương
- Tính từ tiếng Trung Quốc
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Tứ Xuyên
- Tính từ tiếng Đông Can
- Tính từ tiếng Quảng Đông
- Tính từ tiếng Đài Sơn
- Tính từ tiếng Cám
- Tính từ tiếng Khách Gia
- Tính từ tiếng Tấn
- Tính từ tiếng Mân Bắc
- Tính từ tiếng Mân Đông
- Tính từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Tính từ tiếng Triều Châu
- Leizhou Min Tính từ
- tiếng Nam Bình Tính từ
- Tính từ tiếng Ngô
- Tính từ tiếng Tương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 頭 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc
- Hậu tố tiếng Trung Quốc
- Hậu tố tiếng Quan Thoại
- Hậu tố tiếng Tứ Xuyên
- Hậu tố tiếng Quảng Đông
- Hậu tố tiếng Đài Sơn
- Hậu tố tiếng Cám
- Hậu tố tiếng Khách Gia
- Hậu tố tiếng Tấn
- Hậu tố tiếng Mân Bắc
- Hậu tố tiếng Mân Đông
- Hậu tố tiếng Mân Tuyền Chương
- Hậu tố tiếng Triều Châu
- Hậu tố tiếng Ngô
- Hậu tố tiếng Tương
