Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm:
U+982D, 頭
CJK UNIFIED IDEOGRAPH-982D

[U+982C]
CJK Unified Ideographs
[U+982E]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
16 strokes

Ký tự chữ Hán

[sửa]

(bộ thủ Khang Hi 181, +7, 16 nét, Thương Hiệt 一廿一月金 (MTMBC), tứ giác hiệu mã 11186, hình thái)

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1404, ký tự 20
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 43490
  • Dae Jaweon: tr. 1921, ký tự 13
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4372, ký tự 5
  • Dữ liệu Unihan: U+982D

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Nôm: đầu

  1. (giải phẫu học) Đầu.
    Đồng nghĩa: trốc

Tiếng Hachijō

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Lớp second kyōiku kanji)

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Nhật (tsuburi).

Danh từ

[sửa]

(つぶり) (tsuburi) 

  1. đầu.

Tiếng Nhật

[sửa]

Kanji

[sửa]

(Lớp second kyōiku kanji)

  1. Trán.
  2. Đầu.
  3. Chủ nhân.
  4. Đếm số lượng gia súc lớn (trâu, bò, ngựa).

Âm đọc

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]
    Kanji trong mục từ này
    あたま
    Lớp: 2
    kun'yomi
    Wikipedia tiếng Nhật có một bài viết về:

    Cách phát âm

    [sửa]

    Bản mẫu:ja-accent-historical

    Danh từ

    [sửa]

    (あたま) (atama) 

    1. Đầu.
      Đồng nghĩa: (phương ngữ, Kagoshima) びんた
    Hậu duệ
    [sửa]
    • Tiếng Creole Nghi Lan: atama

    Từ nguyên 2

    [sửa]
      Kanji trong mục từ này
      かしら
      Lớp: 2
      kun'yomi
      Cách viết khác

      Cách phát âm

      [sửa]

      (danh từ):

      Bản mẫu:ja-accent-historical

      Lượng từ

      [sửa]

      (かしら) (kashira) 

      1. Đếm số lượng gia súc lớn.

      Danh từ

      [sửa]

      (かしら) (kashira) 

      1. : Ông chủ; sếp.

      Từ nguyên 3

      [sửa]
        Kanji trong mục từ này
        かぶり
        Lớp: 2
        kun'yomi

        Cách phát âm

        [sửa]

        Danh từ

        [sửa]

        (かぶり) (kaburi) 

        1. Đầu.

        Từ nguyên 4

        [sửa]
          Kanji trong mục từ này
          かぶ
          Lớp: 2
          bất quy tắc

          Cách phát âm

          [sửa]

          Danh từ

          [sửa]

          (かぶ) (kabu) 

          1. (không còn dùng hoặc Yamagata) Đầu.

          Từ nguyên 5

          [sửa]
            Kanji trong mục từ này
            つぶり
            Lớp: 2
            bất quy tắc

            So sánh tiếng Okinawa ちぶる (chiburu, đầu).

            Cách phát âm

            [sửa]

            Danh từ

            [sửa]

            (つぶり) (tsuburi) 

            1. đầu.

            Từ nguyên 6

            [sửa]
              Kanji trong mục từ này
              つむり
              Lớp: 2
              bất quy tắc

              Từ tsuburi ở trên. Âm /b/ biến đổi thành /m/.

              Cách phát âm

              [sửa]

              Danh từ

              [sửa]

              (つむり) (tsumuri) 

              1. đầu.
              2. tóc.

              Tham khảo

              [sửa]
              1. 1 2 3 4 5 6 7 Matsumura, Akira (biên tập) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
              2. 1 2 3 4 5 6 7 Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
              3. 1 2 あたま 【頭・天窓】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
              4. 1 2 かしら 【頭】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
              5. 1 2 3 かぶり 【頭】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
              6. つぶり 【頭】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here
              7. 1 2 つむり 【頭】Paid subscription required”, trong 日本国語大辞典 [Nihon Kokugo Daijiten] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 2, Tokyo: Shogakukan, 2000, phát hành trực tuyến năm 2007, →ISBN, concise edition entry available here

              Tiếng Trung Quốc

              [sửa]
              phồn.
              giản.
              cách viết khác
              𥘖

              Nguồn gốc ký tự

              [sửa]
              Sự tiến hóa của chữ
              Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán)
              Tiểu triện

              Chữ hình thanh (形聲) : thanh + hình (đầu).

              Từ nguyên

              [sửa]

              Kết hợp hình-thanh (形聲): (đậu) + (hiệt).

              Cách phát âm 1

              [sửa]

              Ghi chú: tau4-2.
              Ghi chú: heu3*.
              Ghi chú:
              • tao2 - vernacular;
              • tieo2 - văn chương.

              Định nghĩa

              [sửa]

              1. Đầu (bộ phận trên chóp cơ thể).
              2. Tóc; kiểu tóc.
              3. Đầu (phần trước nhất hoặc phần trên cùng).
              4. Đầu tiên.
              5. Chủ nhân.
              Đồng nghĩa
              [sửa]

              Cách phát âm 2

              [sửa]

              Ghi chú:
              • tao2 - ngôn ngữ bản địa;
              • tieo2 - văn chương.

              Định nghĩa

              [sửa]

              1. (Hậu tố của danh từ).

              Từ ghép

              [sửa]

              Hậu duệ

              [sửa]
              Sino-Xenic ():

              Khác:

              Tham khảo

              [sửa]