Bước tới nội dung

Cửa Lò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa cửa + (tên cũ của làng cổ Hoàng La thuộc huyện Diễn Châu) < , chỉ đến việc người dân địa phương sử dụng lò để đun sôi nước biển lấy muối.[1]

Ông Bình Nguyên Lộc cho rằng tên địa danh được vay mượn từ tiếng Mã Lai kuala (cửa sông),[2] tuy nhiên ông An Chi không đồng tình với ý kiến này.[3]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨ̰ə˧˩˧ lɔ̤˨˩kɨə˧˩˨˧˧kɨə˨˩˦˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨə˧˩˧˧kɨ̰ʔə˧˩˧˧

Danh từ riêng

[sửa]

Cửa

  1. Sông ở huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
  2. Một thị xã cũ thuộc Nghệ An, Việt Nam.
  3. Một phường thuộc Nghệ An, Việt Nam.

Tham khảo

[sửa]
  1. Chu Trọng Huyến (6 tháng 4 2003) Nghệ An cuối tuần; dẫn theo Hà Văn Tải (9/2003) “Góp phần xác định tên gọi Cửa Lò”, trong Xưa & Nay, số 147 (195), tr. 25
  2. Hoàng Chỉnh (23 tháng 9 2011) Vì sao có tên gọi “Cửa Lò”, Báo Nghệ An
  3. An Chi (20 tháng 10 2003) “Chuyện Đông Chuyện Tây”, trong Kiến thức ngày nay, số 475; bản in lại: An Chi (2006) “942. Nguồn gốc của địa danh “Cửa Lò””, trong Chuyện Đông Chuyện Tây, tập 6, Nhà xuất bản Trẻ, tr. 40-46