Bước tới nội dung

З

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: з, э, є, ѕ, ӟ, 3, , з-

Chữ Kirin


З U+0417, З
CYRILLIC CAPITAL LETTER ZE
Ж
[U+0416]
Cyrillic И
[U+0418]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp Ζ. (zeta)

Chuyển tự

Mô tả

З (chữ thường з)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là ze.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là землꙗ (zemlja), nghĩa là "đất".

Hình ảnh

Cách viết khác

  • (dạng sơ khai)

Tiếng Abaza

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ЗкьыZkʲəNghìn

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin З
Latinh Z
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Зеландиа ҿыцZelandja ĉʼəcNew Zealand

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin З
Ả Rập ظ ()
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ЗэндэлэZɛndɛlɛmơ Armenia

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ЗунZunTôi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong з, SIL International

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái З (Z) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "work" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ЗаназиZanaziXác

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin З
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ЗилоZilolàng Zilo ở Dagestan

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin З
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ЗајыдзадәZayıdzadəhọ Zayıdzadə của người Azerbaijan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Z tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin З
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh Z
Turk cổ 𐰔

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Яңы ЗеландияYañı ZyelandiyaNew Zealand

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    ТУЗTUZMUỐI

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ض

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    Новая ЗеландыяNóvaja ZjelandyjaNew Zealand

Xem thêm

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ЗавZavTrời

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin З
Hebrew ז‎‎‎
Latinh Z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    ЗабонZabonNgôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    Нова ЗеландияNova ZelandijaNew Zealand

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Buryat

Kirin З
Latinh Z
Mông Cổ (z)

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Зүүн ТиморZüün TimorĐông Timor

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin З
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Керла ЗеландиKerla ZjelandiNew Zealand

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chukot

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ҚОЗАНQOZANTHỎ

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ЗамбиZambiZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dargwa

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    МЕЗMEZLƯỠI

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin З
Mãn Châu
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    ЗумиZumiXúp

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  3. Lỗi Lua: Parameters "editor-first" and "editor-last" are không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  4. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Dolgan

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ЗариZariTuần lộc đực thiến

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin З
Ả Rập ز (z)
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    СҮЗҮКZÜKMINH BẠCH

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Đông Can

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЗыZɨKý hiệu

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    НԐЗАZA9

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ЗугдидиZ ugďiďiZugdidi

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ЗеркалоZerkaloGương

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin З
Mông Cổ
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Gagauz

Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ЗагребZagrebZagreb

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    ӘᵸЗƏ̃ZTUYẾT

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp Ζ (Z)
Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    ЗипоунаZipounaNữ phục

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Kirin З
Ả Rập ز
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Керда ЗеландиKerda ZjelandiNew Zealand

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 285

Tiếng Itelmen

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    НОЗNOZ KHÔ YUKOLA

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ЗиландыщӏэZjilandəśʼɛNew Zealand

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin З
Mông Cổ
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    ЗвенигородZvenigorodZvenigorod

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kamassia

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    КХАЗАКХKʰAZAKʰ(thuộc) NGA

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    БУЗBUZMƯA ĐÁ

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin З
Latinh Z
Hebrew ז‎

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ИЗIZDẤU CHÂN

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (З-И-К)

Tiếng Karakalpak

Kirin З
Ả Rập ز
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ЗергерZergerThợ kim hoàn

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin З
Ả Rập ز (z)
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ЗамбияZambıyaZambia

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    АЗАХAZAXCHÂN

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско»

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    ЗыZɨTôi

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    ЗейзуZeyzuMỏng

Xem thêm

Tham khảo

  1. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Koibal

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    ИНЗИДЕINZIDEỐM, BỆNH

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "journal" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍗 (z)
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    Выль ЗеландияVyľ ZjelanďijaNew Zealand

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    Выль ЗеландияVyľ ZjelanďijaNew Zealand

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Koryak

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    ЙӰЗZMẶT

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    ЗаконZakonLuật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Kurmanji

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز
Yezidi 𐺏 (𐺏)
Armenia Զ (Z)

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    ЗелалZelaltên nữ giới Zelal

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز
Yezidi 𐺏
Armenia Զ

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    ЗамбиыаZambiyaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kyrgyz

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    ЗамбияZambiyaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ladino

Hebrew ז‎
Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Ladino.
    ЗиараZiaraChuyến hành hương

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ذ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    ЗунттуZunttuNúi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 117

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ذ

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    ЗамбияZambijaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [zə]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ЗамбијаZambijaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    Закарпатье велZakarpatʹe veltỉnh Zakarpattia
  2. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    КУЗKUZVÂN SAM

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ

Kirin З
Mông Cổ (z)
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    ЗүүнхарааZüünxaraathành phố Züünkharaa ở Mông Cổ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) ở dạng viết hoa ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    ЗагасуZagasu

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    БОЗУBOZUCON

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    УЗОUZOSÚNG

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Nanai

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    ПЕНЗОPYeN°OSÓC BAY

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    ҪИЗԐŞIZE2

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của З
Chữ Latinh
LHQ z
khoa học z
Anh z
Đức s
Việt d
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    ЗамбияZambijaZambia

Xem thêm

Danh từ

З (Z)

  1. Dạng viết tắt của за́пад (západ)

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 252

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    КИЧЕЗ̌ӘӘKIČEŽƏƏTRĂNG

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    ЗаӄZaqChim sẻ ngô

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    ЗоьнъгиZöñgiBàn đạp ngựa

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    НЕЗЯNEZjaPHI TIÊU

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

Kirin З
Latinh Z
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    ЗамбиZambiZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 283

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    ЗамбиаZambiaZambia

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    ЗамбіяZambijaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 280

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    ЗулматZulmatBóng tối

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul, bản gốc lưu trữ 10 tháng 8 2013

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    ЗбойеZboj’eHàn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    ЗамбијаZambijaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    АЗЫҒAZÏĜGẤU

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ Kirin cổ землꙗ (zemlja) viết hoa.
    ЗѫбъZǫbŭRăng

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ Kirin cổ землꙗ (zemlja) viết hoa.
    ЗагрєбъZagrebŭZagreb

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    ЗаводZavodXưởng

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 53

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    ЗенгZengChuông

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tajik

Kirin З
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    ЗамбияZambiyaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Talysh

Latinh Z
Kirin З
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    ЗамбижәZambijəZambia

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh Z
Kirin З
Hebrew ז‎ (z‎)

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    НАЗУנאַזאוּ⁩⁩‎‎ (nazu⁩⁩‎‎)MÈO

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin З
Ả Rập ذ‎‎ ز‎‎ ظ
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    ЗамбияZambiâZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tatar Crưm

Kirin З
Ả Rập ذ‎‎ ز‎‎ ظ
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    ЗамбияZambiyaZambia

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    ИЗӘНГУIZÄNGUXƯƠNG BÀN ĐẠP

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    ТАЗЫ ХУАЮЙTAZI HUAYÜTIẾNG TAZ

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    Зибен нанеᡰᡳᠪᡝᠨ
    ᠨᠠᠨᡝ
    người Nhật

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    ЗариZariBăng đá

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ӃАЗQAZĐÀO BỚI

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tráng

Cách phát âm

Ký hiệu

З (chữ thường з)

  1. (lỗi thời) Ký hiệu thanh điệu cao [˥] ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái (Latinh) tiếng Tráng năm 1957.
    HƜNЗHWNJTRÈO LÊN

Đồng nghĩa

  • J trong bảng chữ cái 1982.

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    ЗакаталаZakatalalàng Zakatala

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trong z, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin З
Ả Rập ذ ز ظ ض
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    ДОГГУЗDOQQUZ9

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin З
Ả Rập ذ‎‎ ز‎‎ ظ
Latinh L

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    ЗамбяZambiýaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    АЗИЯAZİYaCHÂU Á

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    ЗафҟараZafqʼaratên nam giới Zafqʼara

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin З
Latinh Z
Armenia Զ
Gruzia

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    ЗорZorLực

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    ЗамбияZambijaZambia

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    ЗамбіяZambijaZambia

Xem thêm

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong З, Kyiv: Naukova Dumka
  2. З tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ЗенгиZengiXương bàn đạp

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh Z
Kirin З
Ả Rập ز

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    ЗарафшонZarafshonthành phố Zarafshon, Uzbekistan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    ЗамбииZambiiZambia

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    ЗвеериZveeriThú hoang

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin З
Ả Rập ز ظ ض
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    ЗаZaEm bé

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    ЗивокZivokLưỡi

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 366

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm

Chữ cái

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    ЗаёмZayomNợ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 17

Tiếng Yugh

Chữ cái

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Yugh.

Đồng nghĩa

  • Chữ in thường з

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)