Bước tới nội dung

З

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: з, э, є, ѕ, ӟ, 3, , з-

Chữ Kirin[sửa]


З U+0417, З
CYRILLIC CAPITAL LETTER ZE
Ж
[U+0416]
Cyrillic И
[U+0418]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên[sửa]

Từ chữ Hy Lạp Ζ. (zeta)

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ Kirin viết hoa, gọi là ze.
  2. Chữ Kirin cổ viết hoa, gọi là землꙗ (zemlja), nghĩa là "đất".

Hình ảnh[sửa]

Cách viết khác[sửa]

  • (dạng sơ khai)

Tiếng Abaza[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    ЗкьыZkʲəNghìn

Xem thêm[sửa]

Tiếng Abkhaz[sửa]

Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin З
Latinh Z
Gruzia

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    Зеландиа ҿыцZelandja ĉʼəcNew Zealand

Xem thêm[sửa]

Tiếng Adygea[sửa]

Kirin З
Ả Rập ظ ()
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    ЗэндэлэZɛndɛlɛmơ Armenia

Xem thêm[sửa]

Tiếng Aghul[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    ЗунZunTôi

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, з, SIL International

Tiếng Alutor[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Mô tả[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái З (Z) dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    УЕЗUEZ(YES) VÂNG, ĐÚNG,...

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "work" is not used by this template..
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    ЗаназиZanaziXác

Xem thêm[sửa]

Tiếng Avar[sửa]

Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin З
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    ЗилоZilolàng Zilo ở Dagestan

Xem thêm[sửa]

Tiếng Azerbaijan[sửa]

Kirin З
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    ЗајыдзадәZayıdzadəhọ Zayıdzadə của người Azerbaijan

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Z tại Obastan.com

Tiếng Bashkir[sửa]

Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin З
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh Z
Turk cổ 𐰔

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Яңы ЗеландияYaŋı ZyelandiyaNew Zealand

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Altai[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    ТУЗTUZMUỐI

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Belarus[sửa]

Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ض

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    Новая ЗеландыяNóvaja ZjelandyjaNew Zealand

Xem thêm[sửa]

Tiếng Budukh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    ЗавZavTrời

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bukhara[sửa]

Kirin З
Hebrew ז‎‎‎
Latinh Z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    ЗабонZabonNgôn ngữ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Bulgari[sửa]

Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    Нова ЗеландияNova ZelandijaNew Zealand

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Buryat[sửa]

Kirin З
Latinh Z
Mông Cổ (z)

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    Зүүн ТиморZüün TimorĐông Timor

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chechen[sửa]

Kirin З
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    Керла ЗеландиKerla ZjelandiNew Zealand

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chukot[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Chulym[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    ҚОЗАНQOZANTHỎ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Chuvan[sửa]

Chữ cái[sửa]

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường з

Tiếng Chuvash[sửa]

Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    ЗамбиZambiZambia

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dargwa[sửa]

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    МЕЗMEZLƯỠI

Xem thêm[sửa]

Tiếng Daur[sửa]

Kirin З
Mãn Châu
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Digan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    ЗумиZumiXúp

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "website" is not used by this template..
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  3. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2664: Parameter "editor-last" is not used by this template..
  4. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Dolgan[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Dukha[sửa]

Chữ cái[sửa]

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Dukha.
    ЗариZariTuần lộc đực thiến

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường з

Tham khảo[sửa]

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ[sửa]

Kirin З
Ả Rập ز (z)
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    СҮЗҮКZÜKMINH BẠCH

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nhật" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Đông Can[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    ЗыZɨKý hiệu

Xem thêm[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm[sửa]

Tiếng Enets rừng[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    НԐЗАZA9

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    ЗугдидиZ ugďiďiZugdidi

Xem thêm[sửa]

Tiếng Even[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    ЗеркалоZerkaloGương

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk[sửa]

Kirin З
Mông Cổ
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Gagauz[sửa]

Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    ЗагребZagrebZagreb

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Hunzib[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    ӘᵸЗƏ̃ZTUYẾT

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Nga" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Hy Lạp Pontos[sửa]

Hy Lạp Ζ (Z)
Latinh Z
Kirin З

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    ЗипоунаZipounaNữ phục

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Pontos World (2012), “Ζ-ζ”, Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ingush[sửa]

Kirin З
Ả Rập ز
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    Керда ЗеландиKerda ZjelandiNew Zealand

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 285

Tiếng Itelmen[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    НОЗNOZ KHÔ YUKOLA

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia[sửa]

Kirin З
Latinh Z
Ả Rập ز

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    ЗиландыщӏэZjilandəśʼɛNew Zealand

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk[sửa]

Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin З
Mông Cổ
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    ЗвенигородZvenigorodZvenigorod

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language or etymology language code in the parameter "1"; the value "tiếng Anh" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Tiếng Kamassia[sửa]

Chữ cái[sửa]

З

  1. Chữ cái Kirin З (Z) dạng viết hoa ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    КХАЗАКХKʰAZAKʰ(thuộc) NGA

Đồng nghĩa[sửa]

  • Chữ in thường з

Tham khảo[sửa]

  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    БУЗBUZMƯA ĐÁ

Xem thêm[sửa]

Tiếng Karaim[sửa]

Kirin З
Latinh Z
Hebrew ז‎

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    ИЗIZDẤU CHÂN

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (З-И-К)

Tiếng Karakalpak[sửa]

Kirin З
Ả Rập ز
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    ЗергерZergerThợ kim hoàn

Xem thêm[sửa]

Tiếng Kazakh[sửa]

Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Kirin З
Ả Rập ز
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    ЗамбияZambiäZambia

Xem thêm[sửa]

Tiếng Ket[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas[sửa]

Kirin З
Latinh Z

Cách phát âm[sửa]

Chữ cái[sửa]

З (chữ thường з)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    АЗАХAZAXCHÂN

Xem thêm[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Marc Marti (2021)