Bước tới nội dung

з

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: э, є, З, 3, , ع

Chữ Kirin

[sửa]

з U+0437, з
CYRILLIC SMALL LETTER ZE
ж
[U+0436]
Cyrillic и
[U+0438]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ chữ Hy Lạp ζ. (zeta)

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ze.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là землꙗ (zemlja), nghĩa là "đất".

Hình ảnh

[sửa]

Tiếng Abaza

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    АбазаAbazangười Abaza

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Abkhaz

[sửa]
Wikipedia tiếng Abkhaz có bài viết về:
Kirin з
Latinh z
Gruzia

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    зықыzəkəngàn, nghìn

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Adygea

[sửa]
Kirin з
Ả Rập ظ ()
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    дэбзыкъуdɛbzəqʷutóc mai dài

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Aghul

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    зазzazgai, đinh nhọn

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Roman Kim (2016), Агульско-русский словарь, з, SIL International

Tiếng Alutor

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Mô tả

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái з (z) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    уезuez(yes) vâng, đúng,...

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Иван Прушакевич (1867) Соломбала зимою и лѣтомъ, Архангельскiя губернскiя вѣдомости, tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849) Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    хъазqazcon ngỗng

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Avar

[sửa]
Wikipedia tiếng Avar có bài viết về:
Kirin з
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    зобzobtrời

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Azerbaijan

[sửa]
Kirin з
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    АзәрбајҹанAzərbaycanAzerbaijan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Z tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

[sửa]
Wikipedia tiếng Bashkir có bài viết về:
Kirin з
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh z
Turk cổ 𐰔

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Израильİzrail’Israel

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Altai

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    кӧзzmắt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bắc Yukaghir

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Belarus

[sửa]
Wikipedia tiếng Belarus có bài viết về:
Wikipedia Taraškievica Belarusian có bài viết về:
Kirin з
Latinh z
Ả Rập ض

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    анестэзіяanjestezijasự gây mê

Giới từ

[sửa]

з (z)

  1. Với.
  2. Từ, từ khi.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Budukh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    зарzarcon

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bukhara

[sửa]
Kirin з
Hebrew ז‎‎‎
Latinh z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    забонzabonngôn ngữ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Bulgari

[sửa]
Wikipedia tiếng Bulgari có bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    звездаzvezdasao

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Constantine Stephanove (1914) Complete Bulgarian-English dictionary, Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 123

Tiếng Buryat

[sửa]
Kirin з
Latinh z
Mông Cổ (z)

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    зунzunmùa hạ

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chechen

[sửa]
Kirin з
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    зайтунzajtunô liu

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Johanna Nichols (2004) Chechen-English and English-Chechen dictionary, London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957) Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    қузуқquzuqhạt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Chuvan

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa З

Tiếng Chuvash

[sửa]
Wikipedia tiếng Chuvash có bài viết về:
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    АзербайджанAzerbajdžanAzerbaijan

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Chuvash People's Website (2006) Chuvash-English Dictionary

Tiếng Dargwa

[sửa]
Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    лезмиlezmilưỡi

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Daur

[sửa]
Kirin з
Mãn Châu
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Digan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    зубуноzubunoáo khoác

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Everson, Michael (2001-10-07) Romani
  2. Serghievsky, M. V., Barannikov, A. P. (1938) Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  3. Courthiade, Marcel (2009) Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018) “o”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Dukha

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    ортзortzlều của người Dukha

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa З

Tham khảo

[sửa]
  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

[sửa]
Kirin з
Ả Rập ز (z)
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    деңизdë'ngizbiển, đại dương

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. 菅原純 (2009) 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Хуэйзў йүянHueyzw yüi͡antiếng Đông Can

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets lãnh nguyên

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Enets rừng

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    щиззетçizzet8

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009) Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    инязорпазксчиińa z orpa z ksčiđế quốc

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Even

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    извинибдайizwiņiʙdajxin lỗi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

[sửa]
Kirin з
Mông Cổ
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Myreeva, A. N. (2004) Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

[sửa]
Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    зерделиzerdeliquả

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Renato B. Figueiredo (2017) FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary
  2. Каранфил, Гюллю (2016), Актуализация традиционной культуры гагаузов как путь к самохранению, Türkologiya (bằng tiếng Nga), issue 4, tr. 75

Tiếng Hunzib

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    мызǝzǝđất

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Исаков И. А., Халилов М. Ш. (2001) Гунзибско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.
  2. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016) North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Hy Lạp Pontos

[sửa]
Hy Lạp ζ (z)
Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    зымáриzymáribột nhào

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Pontos World (2012), “Ζ-ζ”, Pontic Greek Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Ingush

[sửa]
Kirin з
Ả Rập ز
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    зонтаzontahoa tán

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Nichols, Johanna B. (2004) Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 285

Tiếng Itelmen

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    кәззаzzabạn, ngươi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989) Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

[sửa]
Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэanɛdɛlˢxʷubzɛtiếng mẹ đẻ

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Louis Loewe (1854) A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

[sửa]
Wikipedia tiếng Kalmyk có bài viết về:
Kirin з
Mông Cổ
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    заһснzağsncon

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963) Kalmyk-English Dictionary, tr. 122

Tiếng Kamassia

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    кхозанkʰozanthỏ rừng

Đồng nghĩa

[sửa]
  • Chữ in hoa З

Tham khảo

[sửa]
  1. Kai Donners (1944) Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    кёзzmắt

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Karaim

[sửa]
Kirin з
Latinh z
Hebrew ז‎

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    йизyiztrăm

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Kale (2009), Русско-караимский словарь, (З-И-К)

Tiếng Karakalpak

[sửa]
Kirin з
Ả Rập ز
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    изizdấu chân

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Kazakh

[sửa]
Wikipedia tiếng Kazakh có bài viết về:
Kirin з
Ả Rập ز
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    сегізsegıztám

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Ket

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015) Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    пызырызарғаzırızarğanướng

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Marc Marti (2021) Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

[sửa]
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

[sửa]