Bước tới nội dung

з

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: э, є, З, 3, ဒ, và ع

Chữ Kirin


з U+0437, з
CYRILLIC SMALL LETTER ZE
← ж
[U+0436]
Cyrillic и →
[U+0438]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Từ chữ Hy Lạp ζ. (zeta)

Chuyển tự

Mô tả

з (chữ hoa З)

  1. Chữ Kirin viết thường, gọi là ze.
  2. Chữ Kirin cổ viết thường, gọi là землꙗ (zemlja), nghĩa là "đất".

Hình ảnh

Tiếng Abaza

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abaza.
    Абаза ― Abaza ― người Abaza

Xem thêm

Tiếng Abkhaz

Wikipedia tiếng Abkhaz có một bài viết về:
Kirin з
Latinh z
Gruzia ზ

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Abkhaz.
    зықы ― zəkə ― ngàn, nghìn

Xem thêm

Tiếng Adygea

Kirin з
Ả Rập ظ (ẓ)
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 18 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Adygea.
    дэбзыкъу ― dɛbzəqʷu ― tóc mai dài

Xem thêm

Tiếng Aghul

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Aghul.
    заз ― zaz ― gai, đinh nhọn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Roman Kim (2016), “Агульско-русский словарь”, trong з, SIL International

Tiếng Alutor

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Alutor.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nagayama, Yukari. (2014) Two proprietive forms in Alutor

Tiếng Anh Solombala

Chuyển tự

Mô tả

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái з (z) dạng viết thường trong bảng chữ cái tiếng Nga ghi lại tiếng Anh Solombala.
    Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: The language or etymology language code "crp-sol" in the first parameter is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Xem thêm

Tham khảo

  1. Иван Прушакевич (1867), Соломбала зимою и лѣтомъ, Архангельскiя губернскiя вѣдомости, tr. 85
  2. Василий Верещагин (1849), Очерки Архангельской губернии, Санкт-Петербург: Яков Трей

Tiếng Archi

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 22 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Archi.
    хъаз ― qaz ― con ngỗng

Xem thêm

Tiếng Avar

Wikipedia tiếng Avar có một bài viết về:
Kirin з
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Avar.
    зоб ― zob ― trời

Xem thêm

Tiếng Azerbaijan

Kirin з
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Azerbaijan.
    Азәрбајҹан ― Azərbaycan ― Azerbaijan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Z tại Obastan.com

Tiếng Bashkir

Wikipedia tiếng Bashkir có một bài viết về:
Kirin з
Ả Rập ز‎ ﻅ‎
Latinh z
Turk cổ 𐰔

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bashkir.
    Израиль ― İzrailʹ ― Israel

Xem thêm

Tiếng Bắc Altai

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Altai.
    кӧз ― köz ― mắt

Xem thêm

Tiếng Bắc Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bắc Yukaghir.

Xem thêm

Tiếng Belarus

Wikipedia tiếng Belarus có một bài viết về:
Wikipedia tiếng Belarus Taraškievica có một bài viết về:
Kirin з
Latinh z
Ả Rập ض

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Belarus.
    анестэзія ― anjestezija ― sự gây mê

Giới từ

з (z)

  1. Với.
  2. Từ, từ khi.

Xem thêm

Tiếng Budukh

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Budukh.
    зар ― zar ― con bò

Xem thêm

Tiếng Bukhara

Kirin з
Hebrew ז‎‎‎
Latinh z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bukhara.
    забон ― zabon ― ngôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Bulgari

Wikipedia tiếng Bulgari có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Bulgari.
    звезда ― zvezda ― sao

Xem thêm

Tham khảo

  1. Constantine Stephanove (1914), Complete Bulgarian-English dictionary (bằng tiếng Anh), Sofia: J. H. Nickoloff, tr. 123

Tiếng Buryat

Kirin з
Latinh z
Mông Cổ ᠽ (z)

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Buryat.
    зун ― zun ― mùa hạ

Xem thêm

Tiếng Chechen

Kirin з
Ả Rập ز‎ (z)
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chechen.
    зайтун ― zajtun ― ô liu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Johanna Nichols (2004), Chechen-English and English-Chechen dictionary (bằng tiếng Anh), London & New York: RoutledgeCurzon

Tiếng Chukot

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chukot.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Молл Т. А., Инэнликэй П. И. (1957), Чукотско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Л.: Государственное учебно-педагогическое издательство министерства просвещения РСФСР. Ленинградское отделение

Tiếng Chulym

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chulym.
    қузуқ ― quzuq ― hạt

Xem thêm

Tiếng Chuvan

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Chuvan đã tuyệt chủng.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tiếng Chuvash

Wikipedia tiếng Chuvash có một bài viết về:
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Chuvash.
    Азербайджан ― Azerbajdžan ― Azerbaijan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Chuvash People's Website (2006), Chuvash-English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Dargwa

Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dargwa.
    лезми ― lezmi ― lưỡi

Xem thêm

Tiếng Daur

Kirin з
Mãn Châu ᡯ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Daur.

Xem thêm

Tiếng Digan

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin các phương ngữ tiếng Digan.
    зубуно ― zubuno ― áo khoác

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "website" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..
  2. Serghievsky, M. V.; Barannikov, A. P. (1938), Цыганско-русский словарь [Từ điển Digan-Nga] (bằng tiếng Nga), Moscow
  3. Courthiade, Marcel (2009), Morri angluni rromane ćhibǎqi evroputni lavustik, Budapest: FővárosiOnkormányzat Cigány Ház--Romano Kher, →ISBN
  4. Yūsuke Sumi (2018), “o”, trong ニューエクスプレス ロマ(ジプシー)語 (bằng tiếng Nhật), Tokyo: Hakusuisha, →ISBN, →OCLC

Tiếng Dolgan

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Dolgan.

Xem thêm

Tiếng Dukha

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Dukha.
    ортз ― ortz ― lều của người Dukha

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tham khảo

  1. Tiếng Dukha trên Cơ sở dữ liệu các ngôn ngữ Turk.

Tiếng Duy Ngô Nhĩ

Kirin з
Ả Rập ز (z)
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Duy Ngô Nhĩ.
    деңиз ― dë'ngiz ― biển, đại dương

Xem thêm

Tham khảo

  1. 菅原純 (2009), 現代ウイグル語小辞典 (bằng tiếng Nhật), アジア・アフリカ言語文化研究所

Tiếng Đông Can

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Đông Can.
    Хуэйзў йүян ― Hueyzw yüi͡an ― tiếng Đông Can

Xem thêm

Tiếng Enets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets lãnh nguyên.

Xem thêm

Tiếng Enets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Enets rừng.
    щиззет ― çizzet ― 8

Xem thêm

Tham khảo

  1. Сорокина И. П., Болина Д. С. (2009), Энецко-русский словарь: с кратким грамматическим очерком: около 8000 слов., СПб: Наука, →ISBN

Tiếng Erzya

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Erzya.
    инязорпазксчи ― ińa z orpa z ksči ― đế quốc

Xem thêm

Tiếng Even

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Even.
    извинибдай ― izwiņiʙdaj ― xin lỗi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Письменные языки мира: Языки Российской Федерации, ấn bản 1000 экз, tập 2, М.: Academia, 2003, →ISBN, tr. 667–697

Tiếng Evenk

Kirin з
Mông Cổ ᠽ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Evenk.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Myreeva, A. N. (2004), Эвенкийско-русский словарь: около 30 000 слов [Từ điển Evenk–Nga: khoảng 30.000 từ] (bằng tiếng Nga), Novosibirsk: Nauka, →ISBN, →OCLC

Tiếng Gagauz

Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Gagauz.
    зердели ― zerdeli ― quả mơ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Renato B. Figueiredo (2017), FREELANG Gagauz-English-Gagauz online dictionary (bằng tiếng Anh)
  2. Lỗi Lua trong Mô_đun:quote tại dòng 2866: |1= is an alias of |year=; cannot specify a value for both.

Tiếng Hunzib

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 23 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hunzib.
    мызǝ ― mɨzǝ ― đất

Xem thêm

Tham khảo

  1. Исаков И. А., Халилов М. Ш. (2001), Гунзибско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.
  2. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Hy Lạp Pontos

Hy Lạp ζ (z)
Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 7 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Hy Lạp Pontos.
    зымáри ― zymári ― bột nhào

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Ingush

Kirin з
Ả Rập ز ﻅ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ingush.
    зонта ― zonta ― hoa tán

Xem thêm

Tham khảo

  1. Nichols, Johanna B. (2004), Ingush–English and English–Ingush Dictionary, London and New York: Routledge, tr. 285

Tiếng Itelmen

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Itelmen.
    кәзза ― kәzza ― bạn, ngươi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Александр Павлович Володин, Клавдия Николаевна Халоймова (1989), Словарь ительменско-русский и русско-ительменский: около 4000 слов, "Просвещение" Ленинградское отделение, →ISBN

Tiếng Kabardia

Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kabardia.
    анэдэлъхубзэ ― anɛdɛlˢxʷubzɛ ― tiếng mẹ đẻ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Loewe (1854), A dictionary of the Circassian language, George Bell

Tiếng Kalmyk

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin з
Mông Cổ ᠽ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kalmyk.
    заһсн ― zağsn ― con cá

Xem thêm

Tham khảo

  1. Arash Bormanshinov, George Zagadinow (1963), Kalmyk-English Dictionary (bằng tiếng Anh), tr. 122

Tiếng Kamassia

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Kamassia đã tuyệt chủng.
    кхозан ― kʰozan ― thỏ rừng

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tham khảo

  1. Kai Donners (1944), Kamassiches Wörterbuch nebst Sprachproblem und Hauptzügen der Grammatik, Helsinki

Tiếng Karachay-Balkar

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karachay-Balkar.
    кёз ― köz ― mắt

Xem thêm

Tiếng Karaim

Kirin з
Latinh z
Hebrew ז‎

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karaim.
    йиз ― yiz ― trăm

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kale (2009), “Русско-караимский словарь”, trong (З-И-К)

Tiếng Karakalpak

Kirin з
Ả Rập ز
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Karakalpak.
    из ― iz ― dấu chân

Xem thêm

Tiếng Kazakh

Wikipedia tiếng Kazakh có một bài viết về:
Kirin з
Ả Rập ز (z)
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kazakh.
    сегіз ― segiz ― tám

Xem thêm

Tiếng Ket

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ket.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kotorova, Elizaveta & Andrey Nefedov (eds.) (2015), Comprehensive Ket Dictionary / Большой словарь кетского языка (2 vols), Munich: Lincom Europa

Tiếng Khakas

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khakas.
    пызырызарға ― pızırızarğa ― nướng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Marc Marti (2021), Khakas-English Dictionary

Tiếng Khanty

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khanty.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Вальгамова С. И., Кошкарева Н. Б., Онина С. В., Шиянова А. А. (2011), Диалектологический словарь хантыйского языка (шурышкарский и приуральский диалекты), Екатеринбург: Издательство «Баско»

Tiếng Khinalug

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khinalug.
    изин ― izin ― nướu

Xem thêm

Tiếng Khvarshi

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Khvarshi.
    лӏазал ― ƛazal ― xương

Xem thêm

Tham khảo

  1. The Global Lexicostatistical Database (2011-2016), North Caucasian family: Tsezic group (9 lists, 1 proto-list)

Tiếng Koibal

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại phương ngữ Koibal đã tuyệt chủng.
    тимазэтъ ― timɛzǝt ― móm

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tham khảo

  1. Tamás, Janurik (2021), Kojbál szótár: a publikált szójegyzékek egyesített szótára (Segédanyagok a déli-szamojéd nyelvek szókészletének tanulmányozásához III), Székesfehérvár: Budenz Alkotóház, tr. 13

Tiếng Komi cổ

Perm cổ 𐍗 (z)
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin cổ tiếng Komi cổ.

Xem thêm

Tiếng Komi-Permyak

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Permyak.
    зі ― zi ― tò vò

Xem thêm

Tiếng Komi-Zyrian

Wikipedia Komi có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Komi Zyrian.
    зарни ― zarńi ― vàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Дмитрий Владимирович Бубрих (1949), Грамматика литературного коми языка [Ngữ pháp tiếng Komi văn học] (bằng tiếng Nga), Ленинград: Изд-во Ленинградского университета

Tiếng Koryak

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Koryak.

Xem thêm

Tiếng Krymchak

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Krymchak.
    былезык ― bılezık ― vòng đeo tay

Xem thêm

Tiếng Kumyk

Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز ﻅ

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kumyk.
    кагъыз ― kağız ― giấy

Xem thêm

Tham khảo

  1. Бамматов З. З (1960), Русско-Кумыкского Словаря (bằng tiếng Nga), Москва

Tiếng Kurmanji

Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز
Yezidi 𐺏 (𐺏)
Armenia զ (z)

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurmanji.
    зад ― zad ― thức ăn

Xem thêm

Tiếng Kurd

Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز
Yezidi 𐺏
Armenia զ

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kurd tại Liên Xô (Armenia) năm 1946.
    зерд ― zerd ― màu vàng

Xem thêm

Tham khảo

  1. Michael Goddard (2007), English-Kurdish Kurdish-English Sorani dictionary (bằng tiếng Anh), London: Simon Wallenberg Press
  2. Һʼ. Щнди (1974), Әлифба, ấn bản 3000 экз, Ереван: Луйс

Tiếng Kyrgyz

Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Kyrgyz.
    Кыргызстан ― Kırgızstan ― Kyrgyzstan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Karl A. Krippes (1998), Kyrgyz: Kyrgyz-English/English-Kyrgyz dictionary: Glossary of Terms (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Ladino

Hebrew ז‎
Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Ladino.
    зарзават ― zarzavat ― rau

Tiếng Lak

Wikipedia tiếng Lak có một bài viết về:
Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ذ
Gruzia ზ (z)

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lak.
    зимиз ― zimiz ― ruồi nhà

Xem thêm

Tham khảo

  1. Саид Магомедович Хайдаков (1962), Лакско-русский словарь, tr. 117

Tiếng Lezgi

Wikipedia tiếng Lezgi có một bài viết về:
Kirin з
Latinh z
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ذ

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Lezgi.
    азад ― azad ― tự do

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лезги чlални литература (2007), Онлайн переводчик и словарь лезгинского языка

Tiếng Macedonia

Wikipedia tiếng Macedonia có một bài viết về:

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [zə]
  • Âm thanh:(tập tin)

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Macedoni.
    ѓезве ― ǵezve ― bình cà phê

Xem thêm

Tham khảo

  1. Judith Wermuth (1997), Hippocrene concise Macedonian-English, English-Macedonian dictionary, New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Mansi

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mansi.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Lỗi Lua: Parameter "language" is không được sử dụng đối với bản mẫu này..

Tiếng Mari

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Đông.
    зигзаг ― zigzag ― hình chữ chi
  2. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mari Tây.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Mari-English Dictionary‎, University of Vienna, 2022

Tiếng Mator

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Mator đã tuyệt chủng.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tham khảo

  1. Eugen Helimski (1997), Die Matorische Sprache: Wörterbuch – Grundzüge der Grammatik – Sprachgeschichte (bằng tiếng Đức), Szeged

Tiếng Moksha

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Moksha.
    верзан ― verzan ― tĩnh mạch

Xem thêm

Tham khảo

  1. Имяреков А. К. (1953), Мокшанско-русский словарь [Từ điển tiếng Moksha-Nga] (bằng tiếng Nga), Саранск: Мордовское книжное издательство

Tiếng Mông Cổ

Kirin з
Mông Cổ ᠽ (z)
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Mông Cổ.
    газарзүй ― gazarzüj ― địa lý

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ferdinand Lessing (1960), Mongolian-English dictionary [Từ điển tiếng Mông Cổ-Anh] (bằng tiếng Anh), Berkeley: University of California Press

Tiếng Mông Cổ Khamnigan

Cách phát âm

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) ở dạng viết thường ghi lại tiếng Mông Cổ Khamnigan.
    зүгүй ― zügüj ― ong

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tham khảo

  1. D. G. Damdinov, E. V. Sundueva (2015), ХАМНИГАНСКО-РУССКИЙ СЛОВАРЬ [Từ điển Khamnigan-Nga] (bằng tiếng Nga), Irkutsk

Tiếng Nam Altai

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Altai.
    тизе ― tize ― đầu gối

Xem thêm

Tiếng Nam Yukaghir

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nam Yukaghir.
    унз ― unz ― ngủ

Xem thêm

Tham khảo

  1. P. E. Prokopyeva (2013), Русско-Югагирский Разговорник (лесной диалект) [Sổ tay tiếng Nga - Yukaghir (phương ngữ Rừng)] (bằng tiếng Nga), Yakutsk
  2. Irina Nikolaeva & Thomas Mayer (2004), Yukaghir - English Dictionary (bằng tiếng Anh)

Tiếng Nanai

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nanai.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Киле А. С. (1999), Нанайско-русский тематический словарь (духовная культура), Хабаровск

Tiếng Negidal

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Negidal.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Schmidt (Šmits) Paul (1923), The language of the Negidals, Riga: Acta Universitatis Latviensis

Tiếng Nenets lãnh nguyên

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets lãnh nguyên.
    ха̄нзˮ ― xān°z°q ― người chạy (trên tuyết)

Xem thêm

Tiếng Nenets rừng

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nenets rừng.
    ҫизԑ ― şize ― 2

Xem thêm

Tiếng Nga

Wikipedia tiếng Nga có một bài viết về:
Chuyển tự của з
Chữ Latinh
LHQ z
khoa học z
Anh z
Đức s
Việt d
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga
    звездообразный ― zvezdoobraznyj ― có hình sao

Xem thêm

Tham khảo

  1. K.M. Alikanov, V.V. Ivanov, J.A. Malkhanova (2002), Từ điển Nga-Việt, Tập I, Nhà xuất bản Thế giới, tr. 252

Tiếng Nganasan

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nganasan.
    ситіз̌әтә ― śitiðətə ― 8

Xem thêm

Tiếng Nivkh

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nivkh.
    зозудь ― zozud̦ ― tắt, dập

Xem thêm

Tiếng Nogai

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nogai.
    юз ― yuz ― trăm

Xem thêm

Tham khảo

  1. С. А. Калмыкова (1972), Вопросы совершенствования алфавитов тюркских языков СССР: Алфавит ногайского языка, Наука, tr. 118–125

Tiếng Omok

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Omok đã tuyệt chủng.
    яззибилъ ― jazzibil ― trắng

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tiếng Oroch

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Oroch.

Xem thêm

Tham khảo

  1. Владимир Клавдиевич Арсеньев (2008), Русско-орочский словарь: материалы по языку и традиционной культуре удэгейцев, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, →ISBN

Tiếng Ossetia

Kirin з
Latinh z
Gruzia ზ (z)

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 13 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ossetia.
    куыдз ― k°ýʒ ― chó

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Абаев (1973), Историко-этимологический словарь осетинского языка, Том IV, Филологический факультет Санкт-Петербургского гос. университета, tr. 283

Tiếng Rumani

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rumani.
    зи ― zi ― ngày

Xem thêm

Tiếng Rusyn

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rusyn.
    запад ― zapad ― hướng Tây

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ігор Керча (2007), Словник русинсько-руськый, tập 1, tr. 280

Tiếng Rutul

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Rutul.
    туз ― tuz ― bụi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2007), “Rutul”, trong IDS-Rutul‎, bản gốc lưu trữ 10 tháng 8 2013

Tiếng Sami Akkala

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Akkala.
    нэззан ― nezzan ― phụ nữ

Xem thêm

Tham khảo

  1. T. I. Itkonen (2011), Koltan- Ja Kuolanlapin Sanakirja, Helsinki: Suomalais-Ugrilainen Seura

Tiếng Sami Kildin

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Sami Kildin.
    зя̄һтҍ ― zjeaht’ ― con rể

Xem thêm

Tham khảo

  1. Антонова А. А., Афанасьева Н. Е., Глухов Б. А., Куруч Р. Д., Мечкина Е. И., Яковлев Л. Д. (1985), Саамско-русский словарь: 8000 слов / Под редакцией Р. Д. Куруч. Са̄мь-рӯшш соагкнэһкь: 8000 са̄ннӭ, М.: Русский язык

Tiếng Serbia-Croatia

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Serbia-Croatia.
    зашто ― zašto ― tại sao

Xem thêm

Tham khảo

  1. Louis Cahen (1920), Serbian-English and English-Serbian pocket dictionary, London: Kegan Paul, Trench, Trubner

Tiếng Shor

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Shor.
    кӱзеген ― küzegen ― gương

Xem thêm

Tiếng Slav Đông cổ

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ Kirin cổ землꙗ (zemlja) viết thường.
    звѣзда́ ― zvězdá ― ngôi sao

Xem thêm

Tiếng Slav Giáo hội cổ

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ Kirin cổ землꙗ (zemlja) viết thường.
    ѕвѣзда ― dzvězda ― ngôi sao

Xem thêm

Tiếng Soyot

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin ghi tiếng Soyot.
    қазар ― qazar ― đào bới

Xem thêm

Tham khảo

  1. В. И. Рассадин (2002), Сойотско-Бурятско-Русский словарь, Улан-Удэ, tr. 53

Tiếng Svan

Gruzia ზ
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. (lỗi thời) Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin năm 1864.
    зурал ― ზურალ (zural) ― phụ nữ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Лушну Анбан. Сванетская азбука (bằng tiếng Nga), Тифлис, 1864, tr. 148

Tiếng Tabasaran

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 12 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tabasaran.
    агъзур ― aġzur ― một nghìn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Анатолий Генко (2005), Табасаранско-русский словарь (bằng tiếng Nga), М.: Academia, →ISBN

Tiếng Tajik

Kirin з
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tajik.
    забон ― zabon ― lưỡi

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jon Jilani (2009), Tajik-English/English-Tajik practical dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Talysh

Latinh z
Kirin з
Ả Rập ز‎ ﻅ‎ ض

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Talysh tại Nga.
    зывон ― zyvon ― ngôn ngữ

Xem thêm

Tiếng Tat-Do Thái

Latinh z
Kirin з
Hebrew ז‎ (z‎)

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tat-Do Thái.
    мизрох ― מאִזראָכ⁩⁩‎‎ (mizrox⁩⁩‎‎) ― hướng Đông

Xem thêm

Tiếng Tatar

Wikipedia tiếng Tatar có một bài viết về:
Kirin з
Ả Rập ذ‎‎ ز‎‎ ظ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar.
    зәңгәр ― zəñgər ― xanh dương

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sergey Shakhmayev (1994), Tatar-English/English-Tatar dictionary (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN

Tiếng Tatar Crưm

Kirin з
Ả Rập ذ‎‎ ز‎‎ ظ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Crưm.
    туз ― tuz ― muối

Xem thêm

Tiếng Tatar Siberia

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tatar Siberia.
    палауыз ― palawïz ― sáp

Xem thêm

Tiếng Taz

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường ghi lại phương ngữ Taz của tiếng Quan Thoại được Kirin hóa theo tiếng Nga chuẩn.
    яцзига ― yajiga ― con gái

Xem thêm

Tiếng Tích Bá

Mãn Châu ᡯ
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tích Bá.
    базар ― ᠪᠠᡯᠠᡵ ― chợ

Xem thêm

Tham khảo

  1. Jacob Aaron Kodner (柯雅各), Meng Rong Lu (孟荣路) & So Wai Lun, Tony (蘇偉倫) (2024), A Recorded Sibe Dictionary, Mini Buleku

Tiếng Tindi

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tindi.
    хъизан ― hʺizan ― gia đình

Xem thêm

Tham khảo

  1. Madzhid Khalilov (2024), Tindi Dictionary‎, IDS

Tiếng Tofa

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tofa.
    ирезаӈ ― irezañ ― con gấu

Xem thêm

Tham khảo

  1. Рассадин В. И. (1995), Тофаларско-русский. Русско-тофаларский словарь, Иркутск

Tiếng Tráng

Cách phát âm

Ký hiệu

з (chữ hoa З)

  1. (lỗi thời) Ký hiệu thanh điệu cao [˥] ở dạng viết thường trong bảng chữ cái (Latinh) tiếng Tráng năm 1957.
    haз ― haj ― 5

Đồng nghĩa

  • j trong bảng chữ cái 1982.

Xem thêm

Tiếng Tsakhur

Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 14 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tsakhur tại Nga.
    калез ― kalez ― thằn lằn

Xem thêm

Tham khảo

  1. Sackett, Kathleen, Shamkhalov, Magommedsharif, Davudov, Axmed, Ismayilov, Nusrat, Shamkhalov, Vugar, and Agalarov, Magommed (biên tập) (2022), “Tsakhur - Azerbaijani - Russian - English Dictionary”, trong z, SIL International

Tiếng Turk Khorasan

Kirin з
Ả Rập ذ ز ظ ض
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 32 (cuối cùng) ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turk Khorasan tại tỉnh Kaluga, Nga.
    вазир ― vazir ― wazir

Xem thêm

Tiếng Turkmen

Kirin з
Ả Rập ذ‎‎ ز‎‎ ظ
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Turkmen.
    секиз ― sekiz ― 8

Xem thêm

Tham khảo

  1. Awde, N & Dirks, W, William Dirks, A. Amandurdyev (2005), Turkmen: Turkmen-English, English-Turkmen Dictionary & Phrasebook (bằng tiếng Anh), New York: Hippocrene Books, →ISBN, tr. 61

Tiếng Tuva

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Tuva.
    өз ― öz ― lớn lên

Xem thêm

Tham khảo

  1. Harrison, K. David and Gregory D.S Anderson with Alexander Ondar (2006-2020), Tuvan Talking Dictionary

Tiếng Ubykh

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 27 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ubykh.
    бзабза ― bzabza ― rung, lắc

Xem thêm

Tiếng Udi

Kirin з
Latinh z
Armenia զ
Gruzia ზ

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 16 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udi.
    азад ― azad ― tự do

Xem thêm

Tham khảo

  1. Ворошил Левонович Гукасян (1977), “З”, trong Удинско-азербайджанско-русский словарь (bằng tiếng Nga), Баку, tr. 115

Tiếng Udmurt

Wikipedia tiếng Udmurt có một bài viết về:

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Udmurt.
    зарни ― zarni ― kim loại vàng

Xem thêm

Tiếng Ukraina

Wikipedia tiếng Ukraina có một bài viết về:

Cách phát âm

Cách viết khác

  • зі (zi) (trước мно́ю (mnóju), Льво́ва (Lʹvóva), và những từ bắt đầu bằng đa phụ âm đứng đầu là âm xát xuýt)
  • зо (zo) (trước мно́ю (mnóju))
  • із (iz) (trước những từ bắt đầu bằng phụ âm xát xuýt đơn và giữa các phụ âm)

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ukraina.
    звук ― zvuk ― âm thanh

Xem thêm

Giới từ

з (z) (+ sở hữu cách)

  1. Từ.
    Я родом з України. ― Ja rodom z Ukrajiny. ― Tôi đến từ Ukraina.
  2. Khỏi, ra khỏi.
    Я виходжу зі школи. ― Ja vyxodžu zi školy. ― Tôi đi ra khỏi trường học.
  3. Trong, về.
    Я спеціаліст з медицини. ― Ja specialist z medycyny. ― Tôi là chuyên gia (về) dược.

з (z) (+ cách công cụ)

  1. Với.

Tham khảo

  1. I. K. Bilodid (biên tập) (1970–1980), “Словник української мови: в 11 т.”, trong З, Kyiv: Naukova Dumka
  2. З tại Словник.ua

Tiếng Ulch

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Ulch.

Xem thêm

Tiếng Urum

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Urum.
    ӧз ― öz ― bản thân

Xem thêm

Tiếng Uzbek

Lỗi Lua trong Mô_đun:interproject tại dòng 277: Parameter 2 has been removed and is no longer valid. Instead, use a piped link in 1=, e.g. Bản mẫu:!((foo|barBản mẫu:))!..

Latinh z
Kirin з
Ả Rập ز

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 9 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Uzbek.
    Ўзбекистон ― Oʻzbekiston ― Uzbekistan

Xem thêm

Tham khảo

  1. Kamran M. Khakimov (1994), Uzbek-English, English-Uzbek dictionary, New York: Hippocrene Books

Tiếng Veps

Latinh z
Kirin з

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 10 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Veps.
    зубр ― zubr ― bò bison châu Âu

Xem thêm

Tiếng Vot

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 8 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Vot.
    елоз ― eloz ― còn sống

Xem thêm

Tiếng Wakhi

Kirin з
Ả Rập ز ظ ض
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Wakhi.
    х̆ик зик ― x̌ik zik ― tiếng Wakhi

Xem thêm

Tham khảo

  1. 言語情報学拠点 > 研究目的別コーパス > ワヒー語(Wakhi)

Tiếng Yaghnob

Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 11 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yaghnob.
    зонк ― zonk ― đầu gối

Xem thêm

Tham khảo

  1. М. С. Андреев, Е. М. Пещерева (1957), Ягнобские тексты с приложением ягнобско-русского словаря, Москва – Ленинград, tr. 366

Tiếng Yakut

Wikipedia tiếng Yakut có một bài viết về:
Kirin з
Latinh z

Cách phát âm

Chữ cái

з (chữ hoa З)

  1. Chữ cái thứ 15 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Yakut.
    кукурууза ― kukuruuza ― ngô, bắp

Xem thêm

Tham khảo

  1. Christopher A. Straughn (2006), Sakha-English dictionary, tr. 17

Tiếng Yugh

Chữ cái

з

  1. Chữ cái Kirin з (z) dạng viết thường ghi lại tiếng Yugh.

Đồng nghĩa

  • Chữ in hoa З

Tham khảo

  1. Yeniseian family: Yeniseian group (5 lists, 1 proto-list)