Bước tới nội dung

accredited

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Động từ

[sửa]

accredited

  1. Dạng quá khứ đơnphân từ quá khứ của accredit

Từ nguyên 2

[sửa]
  • Được chứng thực lần đầu vào thập niên 1630.

Tính từ

[sửa]

accredited (so sánh hơn more accredited, so sánh nhất most accredited)

  1. Được chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...).
    An accredited ambassador.
    Đại sứ đã trình quốc thư.
Đồng nghĩa
[sửa]
Từ phái sinh
[sửa]

Tham khảo

[sửa]