Bước tới nội dung

algebra

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ Medieval Latin algebra, từ tiếng Ả Rập , الْجَبْر (al-jabr, hội họp; bó lại những mảnh vỡ) được sử dụng trong tựa sách quan trọng của al-Khwarizmi mang tên الْكِتَاب الْمُخْتَصَر فِي حِسَاب الْجَبْر وَالْمُقَابَلَة (al-kitāb al-muḵtaṣar fī ḥisāb al-jabr wa-l-muqābala, Cuốn cẩm nang về tính toán bằng hoàn thiện và cân bằng).

Danh từ

[sửa]

algebra (đếm đượckhông đếm được; số nhiều algebras)

  1. (không đếm được, toán học) Đại số học.
    linear algebra
    đại số tuyến tính.
  2. (toán học) Cấu trúc gồm một tập hợp yếu tố cùng với những phép tínhquy tắc định rõ các biểu thức nào bằng nhau.
  3. (không đếm được, toán học) Môn học nghiên cứu về những cấu trúc này.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Trung Quốc: 代數

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Hà Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hà Lan trung đại algebra, từ tiếng Latinh algebra, từ tiếng Ả Rập الْجَبْر (al-jabr).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

algebra gc (không đếm được)

  1. (toán học) đại số học: ngành toán học nghiên cứu một cách trừu tượng hệ thống số đếm và các phép tính giữa chúng, bao gồm cả một số chủ đề cao cấp như lý thuyết nhóm, lý thuyết vành, lý thuyết bất biến...
    Đồng nghĩa: stelkunde, stelkunst

Từ phái sinh

[sửa]

Tiếng Phần Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh Tân thời algebra, từ tiếng Ả Rập الْجَبْر (al-jabr).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

algebra

  1. Đại số.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của algebra (Kotus loại 11/omena, không luân phiên nguyên âm)

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • algebra”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004, truy cập 2 tháng 7 2023

Tiếng Uzbek

[sửa]

Danh từ

[sửa]

algebra

  1. đại số.