Bước tới nội dung

aliment

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Pháp aliment, từ tiếng Latinh alimentum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aliment (đếm đượckhông đếm được, số nhiều aliments)

  1. (hiện nay hiếm) Đồ ăn; thực phẩm.
  2. Sự cấp dưỡng; sự giúp đỡ về vật chấttinh thần.

Động từ

[sửa]

aliment (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít aliments, phân từ hiện tại alimenting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ alimented)

  1. (không còn dùng) Cho ăn, nuôi dưỡng.
  2. Cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chấttinh thần.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Catalan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh alimentum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aliment  (số nhiều aliments)

  1. Đồ ăn; thực phẩm.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh alimentum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aliment  (số nhiều aliments)

  1. Thức ăn, thực phẩm.
    Aliment riche en vitamines.
    Thức ăn giàu vitamin.
    Aliment en boîte.
    Thức ăn đóng hộp.
  2. Cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì, món ăn (tinh thần).
  3. Tiền cấp dưỡng.

Từ liên hệ

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Rumani: aliment

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp aliment, từ tiếng Latinh alimentum.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aliment gt (số nhiều alimente)

  1. Thức ăn, thực phẩm.
    Đồng nghĩa: mâncare

Biến cách

[sửa]
Biến cách của aliment
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách aliment alimentul alimente alimentele
sinh cách/dữ cách aliment alimentului alimente alimentelor
hô cách alimentule alimentelor