aliment
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp aliment, từ tiếng Latinh alimentum.
Cách phát âm
[sửa]- (Anh) IPA(ghi chú): /ˈæ.lɪ.mənt/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin)
Danh từ
[sửa]aliment (đếm được và không đếm được, số nhiều aliments)
Động từ
[sửa]aliment (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít aliments, phân từ hiện tại alimenting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ alimented)
- (không còn dùng) Cho ăn, nuôi dưỡng.
- Cấp dưỡng; giúp đỡ về vật chất và tinh thần.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “aliment”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Catalan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aliment gđ (số nhiều aliments)
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “aliment”, trong Diccionari de la llengua catalana [Từ điển tiếng Catalan] (bằng tiếng Catalan), ấn bản 2, Institut d'Estudis Catalans, tháng 4 2007
- “aliment”, trong Gran Diccionari de la Llengua Catalana, Grup Enciclopèdia Catalana, 2026.
- “aliment”, Diccionari normatiu valencià, Acadèmia Valenciana de la Llengua.
- “aliment”, Diccionari català-valencià-balear, Antoni Maria Alcover và Francesc de Borja Moll, 1962
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aliment gđ (số nhiều aliments)
- Thức ăn, thực phẩm.
- Aliment riche en vitamines.
- Thức ăn giàu vitamin.
- Aliment en boîte.
- Thức ăn đóng hộp.
- Cái để nuôi dưỡng, cái để duy trì, món ăn (tinh thần).
- Tiền cấp dưỡng.
Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Rumani: aliment
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “aliment”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “aliment”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Rumani
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Pháp aliment, từ tiếng Latinh alimentum.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aliment gt (số nhiều alimente)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| bất định | xác định | bất định | xác định | ||
| danh cách/đối cách | aliment | alimentul | alimente | alimentele | |
| sinh cách/dữ cách | aliment | alimentului | alimente | alimentelor | |
| hô cách | alimentule | alimentelor | |||
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₂el- (grow) tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ mang nghĩa hiếm tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Từ mang nghĩa không còn dùng tiếng Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Catalan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Catalan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Catalan
- Mục từ tiếng Catalan
- Danh từ tiếng Catalan
- Danh từ đếm được tiếng Catalan
- Danh từ giống đực tiếng Catalan
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Rumani
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Rumani
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Rumani
- Mục từ tiếng Rumani
- Danh từ tiếng Rumani
- Danh từ có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề tiếng Rumani
- Danh từ đếm được tiếng Rumani
- Danh từ giống trung tiếng Rumani