allure
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈlʊr/
Danh từ
allure /ə.ˈlʊr/
Ngoại động từ
allure ngoại động từ /ə.ˈlʊr/
Chia động từ
allure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to allure | |||||
| Phân từ hiện tại | alluring | |||||
| Phân từ quá khứ | allured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | allure | allure hoặc allurest¹ | allures hoặc allureth¹ | allure | allure | allure |
| Quá khứ | allured | allured hoặc alluredst¹ | allured | allured | allured | allured |
| Tương lai | will/shall² allure | will/shall allure hoặc wilt/shalt¹ allure | will/shall allure | will/shall allure | will/shall allure | will/shall allure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | allure | allure hoặc allurest¹ | allure | allure | allure | allure |
| Quá khứ | allured | allured | allured | allured | allured | allured |
| Tương lai | were to allure hoặc should allure | were to allure hoặc should allure | were to allure hoặc should allure | were to allure hoặc should allure | were to allure hoặc should allure | were to allure hoặc should allure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | allure | — | let’s allure | allure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “allure”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA:
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “allure”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)