amigo
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈmi.ˌɡoʊ/
Từ nguyên
Danh từ
amigo (số nhiều amigos) /ə.ˈmi.ˌɡoʊ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “amigo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /a.ˈmi.ɣo/
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh amicus. So sánh với tiếng Catalan amic, Quốc tế ngữ amiko, tiếng Pháp ami, tiếng Ido amiko, tiếng Tây Âu amico, tiếng Ý amico, Novial amike, tiếng Bồ Đào Nha amigo, tiếng Romana amic, và tiếng Sardinia amícu.
Danh từ
amigo gđ (số nhiều amigos, giống cái amiga, giống cái số nhiều amigas)
Từ dẫn xuất
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đức | amigo | amigos |
| Giống cái | amiga | amigas |
amigo gđc
Đại từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đức | amigo | amigos |
| Giống cái | amiga | amigas |
amigo gđc
Đồng nghĩa
- bạn
- mày
Lưu ý
[sửa]Danh từ amigo cũng giống như một danh từ khác trong tiếng Tây Ban Nha có ám chỉ tới giống đực và cái. Danh từ giống đực dùng để ám chỉ con trai, một đám con trai, một đám con trai va gái, một nhóm không rõ giới tính, một người không rõ giới tính. Danh từ giống cái dùng để ám chỉ một người con gái hoặc một nhóm con gái.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha
- Tiếng Tây Ban Nha tại Argentina
- Tiếng Tây Ban Nha tại Uruguay
- Tiếng Tây Ban Nha tại Paraguay
- Tiếng Tây Ban Nha vùng sông Bạc
- Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Từ có nghĩa bóng
- Đại từ tiếng Tây Ban Nha