Bước tới nội dung

amigo

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: amigó Amigo

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha amigo (bạn bè), từ tiếng Latinh amīcus (bạn bè), dẫn xuất từ amāre (yêu). So sánh với tiếng Pháp ami, tiếng Ý amico, tiếng Bồ Đào Nha amigotiếng Rumani amic. Điệp thức của amicus.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

amigo (số nhiều amigos)

  1. (không trang trọng, thông tục) Bạn bè.
    Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:friend
  2. (thông tục, không trang trọng, chủ yếu là California) Người Mexico.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Istria

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh amīcus.

Danh từ

[sửa]

amigo 

  1. Bạn bè.

Tham khảo

[sửa]
  • Sandro Cergna (2015), Vocabolario del dialetto di Valle d'Istria, →ISBN, tr. 24

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ amigo, amygo, từ tiếng Latinh amīcus (so sánh với tiếng Catalan amic, tiếng Pháp ami, tiếng Ý amico, tiếng Bồ Đào Nha amigo, tiếng Rumani amic), từ amō (yêu).

Danh từ

[sửa]

amigo  (số nhiều amigos, giống cái amiga, giống cái số nhiều amigas)

  1. Bạn bè.
    Đồng nghĩa: (Colombia, Ecuador) parcero
    Trái nghĩa: enemigo
  2. (Rioplatense, từ lóng) Dương vật.
    Đồng nghĩa: xem Kho từ vựng:pene
Từ phái sinh
[sửa]
Từ liên hệ
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Chamicuro: ameko
  • Tiếng Cebu: amigo
  • Tiếng Anh: amigo
  • Tiếng Đức: Amigo
  • Tiếng Hanunoo: amigos
  • Tiếng Papiamento: amigu
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: amigo
  • Tiếng Maya Yucatán: amigoo

Từ nguyên 2

[sửa]

Động từ

[sửa]

amigo

  1. Dạng trần thuật hiện tạingôi thứ nhất số ít của amigar

Đọc thêm

[sửa]
  • amigo”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Tiếng Veneto

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh amīcus.

Danh từ

[sửa]

amigo  (số nhiều amighi) (dạng số nhiều khác: amisi)

  1. Bạn bè.