señor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh senior (“người lớn tuổi”), từ senex (“già”), từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *sénos.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức señor señores
Giống cái señora señoras

señor

  1. Danh xưng của người đàn ông; Ông, Ngài.
  2. Người đàn ông.
  3. Chủ, chủ nhân.
  4. (Tôn giáo) Chúa.
  5. (Thông tục) Bố vợ, cha vợ; bố chồng, cha chồng.

Đồng nghĩa[sửa]

danh xưng của người đàn ông
người đàn ông
chủ
bố vợ

Từ dẫn xuất[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức señor señores
Giống cái señora señoras

señor

  1. Cao quý, cao thượng; trang trọng, bệ vệ.